Ngày Tốt Trong Tháng 10/2052 Của Tuổi Bính Ngọ

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 10 năm 2052. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Ngọ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Thiên Hà Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2052 của tuổi Bính Ngọ gồm: 02/10, 09/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2052

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 9/9
Ất
Sửu
Định Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 10/9
Bính
Dần
Chấp Sâm +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/10
Âm: 11/9
Đinh
Mão
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/10
Âm: 12/9
Mậu
Thìn
Nguy Quỷ +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
5/10
Âm: 13/9
Kỷ
Tỵ
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 14/9
Canh
Ngọ
Thu Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 15/9
Tân
Mùi
Khai Trương +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 16/9
Nhâm
Thân
Khai Dực +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/10
Âm: 17/9
Quý
Dậu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/10
Âm: 18/9
Giáp
Tuất
Kiến Giác +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/10
Âm: 19/9
Ất
Hợi
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/10
Âm: 20/9
Bính
Mãn Đê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
13/10
Âm: 21/9
Đinh
Sửu
Bình Phòng +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
14/10
Âm: 22/9
Mậu
Dần
Định Tâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 23/9
Kỷ
Mão
Chấp +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 24/9
Canh
Thìn
Phá +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/10
Âm: 25/9
Tân
Tỵ
Nguy Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/10
Âm: 26/9
Nhâm
Ngọ
Thành Ngưu +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 27/9
Quý
Mùi
Thu Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/10
Âm: 28/9
Giáp
Thân
Khai +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/10
Âm: 29/9
Ất
Dậu
Bế Nguy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/10
Âm: 1/10
Bính
Tuất
Kiến Thất +4 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/10
Âm: 2/10
Đinh
Hợi
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/10
Âm: 3/10
Mậu
Mãn Khuê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/10
Âm: 4/10
Kỷ
Sửu
Bình Lâu +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
26/10
Âm: 5/10
Canh
Dần
Định Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 6/10
Tân
Mão
Chấp Mão +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/10
Âm: 7/10
Nhâm
Thìn
Phá Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/10
Âm: 8/10
Quý
Tỵ
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/10
Âm: 9/10
Giáp
Ngọ
Thành Sâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 10/10
Ất
Mùi
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết