Ngày tốt tuổi Nhâm Tuất tháng 10/2014

Xem ngày tốt xấu tháng 10/2014 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Tuất (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Tuất.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Đại Hải Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Nhâm Tuất (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt tốt trong tháng 10/2014 của tuổi Nhâm Tuất gồm: 01/10, 02/10, 09/10, 17/10, 19/10, 23/10, 29/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2014

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 8/9
Ất
Tỵ
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/10
Âm: 9/9
Bính
Ngọ
Thu Giác +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/10
Âm: 10/9
Đinh
Mùi
Khai Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/10
Âm: 11/9
Mậu
Thân
Bế Đê +3 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
5/10
Âm: 12/9
Kỷ
Dậu
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 13/9
Canh
Tuất
Trừ Tâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/10
Âm: 14/9
Tân
Hợi
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 15/9
Nhâm
Bình +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/10
Âm: 16/9
Quý
Sửu
Bình Đẩu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/10
Âm: 17/9
Giáp
Dần
Định Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/10
Âm: 18/9
Ất
Mão
Chấp Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 19/9
Bính
Thìn
Phá +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
13/10
Âm: 20/9
Đinh
Tỵ
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
14/10
Âm: 21/9
Mậu
Ngọ
Thành Thất +2 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/10
Âm: 22/9
Kỷ
Mùi
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/10
Âm: 23/9
Canh
Thân
Khai Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/10
Âm: 24/9
Tân
Dậu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/10
Âm: 25/9
Nhâm
Tuất
Kiến Vị +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 26/9
Quý
Hợi
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/10
Âm: 27/9
Giáp
Mãn Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/10
Âm: 28/9
Ất
Sửu
Bình Chủy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/10
Âm: 29/9
Bính
Dần
Định Sâm +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 30/9
Đinh
Mão
Chấp Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/10
Âm: 1/10
Mậu
Thìn
Phá Quỷ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/10
Âm: 2/10
Kỷ
Tỵ
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
26/10
Âm: 3/10
Canh
Ngọ
Thành Tinh +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 4/10
Tân
Mùi
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
28/10
Âm: 5/10
Nhâm
Thân
Khai Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/10
Âm: 6/10
Quý
Dậu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/10
Âm: 7/10
Giáp
Tuất
Kiến Giác +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 8/10
Ất
Hợi
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết