Ngày tốt tuổi Nhâm Tuất tháng 12/2014

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 12 năm 2014. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Tuất (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 12 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Tuất.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 12.

Lá số: Bản mệnh Đại Hải Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Nhâm Tuất (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 12/2014 của tuổi Nhâm Tuất gồm: 15/12, 19/12, 20/12, 27/12, 31/12. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 12/2014

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/12
Âm: 10/10
Bính
Ngọ
Nguy Tâm +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/12
Âm: 11/10
Đinh
Mùi
Thành +2 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/12
Âm: 12/10
Mậu
Thân
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/12
Âm: 13/10
Kỷ
Dậu
Khai Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/12
Âm: 14/10
Canh
Tuất
Bế Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/12
Âm: 15/10
Tân
Hợi
Kiến Nữ +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/12
Âm: 16/10
Nhâm
Kiến +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/12
Âm: 17/10
Quý
Sửu
Trừ Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/12
Âm: 18/10
Giáp
Dần
Mãn Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/12
Âm: 19/10
Ất
Mão
Bình Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/12
Âm: 20/10
Bính
Thìn
Định Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/12
Âm: 21/10
Đinh
Tỵ
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/12
Âm: 22/10
Mậu
Ngọ
Phá Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/12
Âm: 23/10
Kỷ
Mùi
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/12
Âm: 24/10
Canh
Thân
Thành Tất +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/12
Âm: 25/10
Tân
Dậu
Thu Chủy +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
17/12
Âm: 26/10
Nhâm
Tuất
Khai Sâm +2 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/12
Âm: 27/10
Quý
Hợi
Bế Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/12
Âm: 28/10
Giáp
Kiến Quỷ +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/12
Âm: 29/10
Ất
Sửu
Trừ Liễu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/12
Âm: 30/10
Bính
Dần
Mãn Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/12
Âm: 1/11
Đinh
Mão
Bình Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/12
Âm: 2/11
Mậu
Thìn
Định Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/12
Âm: 3/11
Kỷ
Tỵ
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/12
Âm: 4/11
Canh
Ngọ
Phá Giác +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/12
Âm: 5/11
Tân
Mùi
Nguy Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/12
Âm: 6/11
Nhâm
Thân
Thành Đê +4 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/12
Âm: 7/11
Quý
Dậu
Thu Phòng +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/12
Âm: 8/11
Giáp
Tuất
Khai Tâm +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/12
Âm: 9/11
Ất
Hợi
Bế +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
31/12
Âm: 10/11
Bính
Kiến +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết