Ngày Tốt Trong Tháng 1/2057 Của Tuổi Đinh Mão

Tháng 1 năm 2057 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Mão (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Đinh Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2057 của tuổi Đinh Mão gồm: 03/01, 24/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2057

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 26/11
Mậu
Ngọ
Phá Tâm +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/1
Âm: 27/11
Kỷ
Mùi
Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/1
Âm: 28/11
Canh
Thân
Thành +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/1
Âm: 29/11
Tân
Dậu
Thu Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
5/1
Âm: 1/12
Nhâm
Tuất
Thu Ngưu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/1
Âm: 2/12
Quý
Hợi
Khai Nữ +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/1
Âm: 3/12
Giáp
Bế +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/1
Âm: 4/12
Ất
Sửu
Kiến Nguy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/1
Âm: 5/12
Bính
Dần
Trừ Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/1
Âm: 6/12
Đinh
Mão
Mãn Bích +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
11/1
Âm: 7/12
Mậu
Thìn
Bình Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/1
Âm: 8/12
Kỷ
Tỵ
Định Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/1
Âm: 9/12
Canh
Ngọ
Chấp Vị +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/1
Âm: 10/12
Tân
Mùi
Phá Mão +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/1
Âm: 11/12
Nhâm
Thân
Nguy Tất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/1
Âm: 12/12
Quý
Dậu
Thành Chủy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
17/1
Âm: 13/12
Giáp
Tuất
Thu Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 14/12
Ất
Hợi
Khai Tỉnh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/1
Âm: 15/12
Bính
Bế Quỷ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/1
Âm: 16/12
Đinh
Sửu
Kiến Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/1
Âm: 17/12
Mậu
Dần
Trừ Tinh +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
22/1
Âm: 18/12
Kỷ
Mão
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/1
Âm: 19/12
Canh
Thìn
Bình Dực +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/1
Âm: 20/12
Tân
Tỵ
Định Chẩn +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/1
Âm: 21/12
Nhâm
Ngọ
Chấp Giác +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/1
Âm: 22/12
Quý
Mùi
Phá Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/1
Âm: 23/12
Giáp
Thân
Nguy Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/1
Âm: 24/12
Ất
Dậu
Thành Phòng +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/1
Âm: 25/12
Bính
Tuất
Thu Tâm +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/1
Âm: 26/12
Đinh
Hợi
Khai +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
31/1
Âm: 27/12
Mậu
Bế +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết