Ngày Tốt Trong Tháng 1/2037 Của Tuổi Tân Mùi

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 1 năm 2037. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Mùi (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Tân Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2037 của tuổi Tân Mùi gồm: 09/01, 14/01, 15/01, 21/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2037

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 16/11
Quý
Dậu
Thu Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/1
Âm: 17/11
Giáp
Tuất
Khai Ngưu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/1
Âm: 18/11
Ất
Hợi
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/1
Âm: 19/11
Bính
Kiến +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
5/1
Âm: 20/11
Đinh
Sửu
Kiến Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
6/1
Âm: 21/11
Mậu
Dần
Trừ Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/1
Âm: 22/11
Kỷ
Mão
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/1
Âm: 23/11
Canh
Thìn
Bình Khuê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/1
Âm: 24/11
Tân
Tỵ
Định Lâu +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/1
Âm: 25/11
Nhâm
Ngọ
Chấp Vị +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/1
Âm: 26/11
Quý
Mùi
Phá Mão +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/1
Âm: 27/11
Giáp
Thân
Nguy Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/1
Âm: 28/11
Ất
Dậu
Thành Chủy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/1
Âm: 29/11
Bính
Tuất
Thu Sâm +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/1
Âm: 30/11
Đinh
Hợi
Khai Tỉnh +1 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/1
Âm: 1/12
Mậu
Bế Quỷ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/1
Âm: 2/12
Kỷ
Sửu
Kiến Liễu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
18/1
Âm: 3/12
Canh
Dần
Trừ Tinh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/1
Âm: 4/12
Tân
Mão
Mãn Trương +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
20/1
Âm: 5/12
Nhâm
Thìn
Bình Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/1
Âm: 6/12
Quý
Tỵ
Định Chẩn +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/1
Âm: 7/12
Giáp
Ngọ
Chấp Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/1
Âm: 8/12
Ất
Mùi
Phá Cang +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/1
Âm: 9/12
Bính
Thân
Nguy Đê +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/1
Âm: 10/12
Đinh
Dậu
Thành Phòng +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/1
Âm: 11/12
Mậu
Tuất
Thu Tâm +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/1
Âm: 12/12
Kỷ
Hợi
Khai +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/1
Âm: 13/12
Canh
Bế +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/1
Âm: 14/12
Tân
Sửu
Kiến Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
30/1
Âm: 15/12
Nhâm
Dần
Trừ Ngưu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
31/1
Âm: 16/12
Quý
Mão
Mãn Nữ +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết