Ngày Tốt Trong Tháng 3/2037 Của Tuổi Tân Mùi

Tháng 3 năm 2037 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Mùi (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 3 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 3.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Tân Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 3/2037 của tuổi Tân Mùi gồm: 07/03, 12/03, 16/03, 25/03. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 3/2037

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/3
Âm: 15/1
Nhâm
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/3
Âm: 16/1
Quý
Dậu
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
3/3
Âm: 17/1
Giáp
Tuất
Thành Thất +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/3
Âm: 18/1
Ất
Hợi
Thu Bích +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/3
Âm: 19/1
Bính
Khai Khuê +3 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/3
Âm: 20/1
Đinh
Sửu
Khai Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
7/3
Âm: 21/1
Mậu
Dần
Bế Vị +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/3
Âm: 22/1
Kỷ
Mão
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/3
Âm: 23/1
Canh
Thìn
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/3
Âm: 24/1
Tân
Tỵ
Mãn Chủy +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/3
Âm: 25/1
Nhâm
Ngọ
Bình Sâm +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/3
Âm: 26/1
Quý
Mùi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/3
Âm: 27/1
Giáp
Thân
Chấp Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/3
Âm: 28/1
Ất
Dậu
Phá Liễu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/3
Âm: 29/1
Bính
Tuất
Nguy Tinh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/3
Âm: 30/1
Đinh
Hợi
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/3
Âm: 1/2
Mậu
Thu Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/3
Âm: 2/2
Kỷ
Sửu
Khai Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
19/3
Âm: 3/2
Canh
Dần
Bế Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/3
Âm: 4/2
Tân
Mão
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/3
Âm: 5/2
Nhâm
Thìn
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/3
Âm: 6/2
Quý
Tỵ
Mãn Phòng +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/3
Âm: 7/2
Giáp
Ngọ
Bình Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/3
Âm: 8/2
Ất
Mùi
Định +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/3
Âm: 9/2
Bính
Thân
Chấp +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/3
Âm: 10/2
Đinh
Dậu
Phá Đẩu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/3
Âm: 11/2
Mậu
Tuất
Nguy Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/3
Âm: 12/2
Kỷ
Hợi
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/3
Âm: 13/2
Canh
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/3
Âm: 14/2
Tân
Sửu
Khai Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
31/3
Âm: 15/2
Nhâm
Dần
Bế Thất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết