Ngày Tốt Trong Tháng 1/2034 Của Tuổi Quý Dậu

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 1 năm 2034. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Dậu (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Dậu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Kiếm Phong Kim (Kim) - Cầm tinh: Quý Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2034 của tuổi Quý Dậu gồm: 14/01, 16/01, 25/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2034

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 11/12
Đinh
Tỵ
Chấp Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/1
Âm: 12/12
Mậu
Ngọ
Phá Tâm +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/1
Âm: 13/12
Kỷ
Mùi
Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/1
Âm: 14/12
Canh
Thân
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/1
Âm: 15/12
Tân
Dậu
Thu Đẩu +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/1
Âm: 16/12
Nhâm
Tuất
Thu Ngưu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/1
Âm: 17/12
Quý
Hợi
Khai Nữ +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
8/1
Âm: 18/12
Giáp
Bế +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/1
Âm: 19/12
Ất
Sửu
Kiến Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/1
Âm: 20/12
Bính
Dần
Trừ Thất +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/1
Âm: 21/12
Đinh
Mão
Mãn Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/1
Âm: 22/12
Mậu
Thìn
Bình Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/1
Âm: 23/12
Kỷ
Tỵ
Định Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/1
Âm: 24/12
Canh
Ngọ
Chấp Vị +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/1
Âm: 25/12
Tân
Mùi
Phá Mão +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/1
Âm: 26/12
Nhâm
Thân
Nguy Tất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/1
Âm: 27/12
Quý
Dậu
Thành Chủy +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/1
Âm: 28/12
Giáp
Tuất
Thu Sâm +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/1
Âm: 29/12
Ất
Hợi
Khai Tỉnh +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/1
Âm: 1/0
Bính
Bế Quỷ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/1
Âm: 2/0
Đinh
Sửu
Kiến Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/1
Âm: 3/0
Mậu
Dần
Trừ Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/1
Âm: 4/0
Kỷ
Mão
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/1
Âm: 5/0
Canh
Thìn
Bình Dực +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/1
Âm: 6/0
Tân
Tỵ
Định Chẩn +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/1
Âm: 7/0
Nhâm
Ngọ
Chấp Giác +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/1
Âm: 8/0
Quý
Mùi
Phá Cang +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/1
Âm: 9/0
Giáp
Thân
Nguy Đê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/1
Âm: 10/0
Ất
Dậu
Thành Phòng +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/1
Âm: 11/0
Bính
Tuất
Thu Tâm +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
31/1
Âm: 12/0
Đinh
Hợi
Khai +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết