Ngày Tốt Trong Tháng 6/2034 Của Tuổi Quý Dậu

Tháng 6 năm 2034 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Dậu (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Dậu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Kiếm Phong Kim (Kim) - Cầm tinh: Quý Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2034 của tuổi Quý Dậu gồm: 02/06, 05/06, 07/06, 14/06, 15/06, 27/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2034

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 15/4
Mậu
Nguy Khuê +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
2/6
Âm: 16/4
Kỷ
Sửu
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/6
Âm: 17/4
Canh
Dần
Thu Vị +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/6
Âm: 18/4
Tân
Mão
Khai Mão +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/6
Âm: 19/4
Nhâm
Thìn
Bế Tất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/6
Âm: 20/4
Quý
Tỵ
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/6
Âm: 21/4
Giáp
Ngọ
Kiến Sâm +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/6
Âm: 22/4
Ất
Mùi
Trừ Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/6
Âm: 23/4
Bính
Thân
Mãn Quỷ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/6
Âm: 24/4
Đinh
Dậu
Bình Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/6
Âm: 25/4
Mậu
Tuất
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/6
Âm: 26/4
Kỷ
Hợi
Chấp Trương +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/6
Âm: 27/4
Canh
Phá Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/6
Âm: 28/4
Tân
Sửu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/6
Âm: 29/4
Nhâm
Dần
Thành Giác +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/6
Âm: 1/5
Quý
Mão
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
17/6
Âm: 2/5
Giáp
Thìn
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/6
Âm: 3/5
Ất
Tỵ
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/6
Âm: 4/5
Bính
Ngọ
Kiến Tâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/6
Âm: 5/5
Đinh
Mùi
Trừ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/6
Âm: 6/5
Mậu
Thân
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/6
Âm: 7/5
Kỷ
Dậu
Bình Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/6
Âm: 8/5
Canh
Tuất
Định Ngưu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/6
Âm: 9/5
Tân
Hợi
Chấp Nữ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/6
Âm: 10/5
Nhâm
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/6
Âm: 11/5
Quý
Sửu
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/6
Âm: 12/5
Giáp
Dần
Thành Thất +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/6
Âm: 13/5
Ất
Mão
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/6
Âm: 14/5
Bính
Thìn
Khai Khuê +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/6
Âm: 15/5
Đinh
Tỵ
Bế Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết