Ngày Tốt Trong Tháng 5/2034 Của Tuổi Quý Dậu

Xem ngày tốt xấu tháng 5/2034 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Dậu (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Dậu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Kiếm Phong Kim (Kim) - Cầm tinh: Quý Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2034 của tuổi Quý Dậu gồm: 09/05, 14/05, 16/05, 17/05, 21/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2034

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 13/3
Đinh
Tỵ
Trừ Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 14/3
Mậu
Ngọ
Mãn Thất +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 15/3
Kỷ
Mùi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 16/3
Canh
Thân
Định Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 17/3
Tân
Dậu
Chấp Lâu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/5
Âm: 18/3
Nhâm
Tuất
Chấp Vị +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 19/3
Quý
Hợi
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/5
Âm: 20/3
Giáp
Nguy Tất +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/5
Âm: 21/3
Ất
Sửu
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/5
Âm: 22/3
Bính
Dần
Thu Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 23/3
Đinh
Mão
Khai Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/5
Âm: 24/3
Mậu
Thìn
Bế Quỷ +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/5
Âm: 25/3
Kỷ
Tỵ
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 26/3
Canh
Ngọ
Trừ Tinh +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/5
Âm: 27/3
Tân
Mùi
Mãn Trương +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 28/3
Nhâm
Thân
Bình Dực +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/5
Âm: 29/3
Quý
Dậu
Định Chẩn +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/5
Âm: 1/4
Giáp
Tuất
Chấp Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 2/4
Ất
Hợi
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/5
Âm: 3/4
Bính
Nguy Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 4/4
Đinh
Sửu
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/5
Âm: 5/4
Mậu
Dần
Thu Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 6/4
Kỷ
Mão
Khai +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/5
Âm: 7/4
Canh
Thìn
Bế +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 8/4
Tân
Tỵ
Kiến Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 9/4
Nhâm
Ngọ
Trừ Ngưu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/5
Âm: 10/4
Quý
Mùi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
28/5
Âm: 11/4
Giáp
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/5
Âm: 12/4
Ất
Dậu
Định Nguy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/5
Âm: 13/4
Bính
Tuất
Chấp Thất +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 14/4
Đinh
Hợi
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết