Lịch Vạn Niên Ngày 06/04/2342
Tra cứu lịch vạn niên ngày 6/4/2342 cho thấy đây là ngày Bính Tuất. Sự giao thoa giữa thiên can Hỏa và địa chi Thổ tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
6
THỨ 2
Ăn mừng thành công cũng tốt, nhưng quan trọng hơn là phải chú ý đến những bài học của sự thất bại.
- Bill Gates -
- Bill Gates -
🐶
1
|
THÁNG 3
Ngày Hắc đạo
Năm Nhâm Tuất
Tháng Giáp Thìn
Ngày Bính Tuất
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Dần (3h-5h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Tuất xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Thìn, Canh Thìn.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Nhâm Thìn, Canh Thìn bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Phá. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
- Trong ngày Bính Tuất, sao Phòng xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Tốt mọi việc, đặc biệt là khởi công, xây cất, cưới hỏi, khai trương. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không có kỵ việc gì nghiêm trọng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 22/03/2342Ngày 23/03/2342Ngày 24/03/2342Ngày 25/03/2342Ngày 26/03/2342Ngày 27/03/2342Ngày 28/03/2342Ngày 29/03/2342Ngày 30/03/2342Ngày 31/03/2342Ngày 01/04/2342Ngày 02/04/2342Ngày 03/04/2342Ngày 04/04/2342Ngày 05/04/2342Ngày 07/04/2342Ngày 08/04/2342Ngày 09/04/2342Ngày 10/04/2342Ngày 11/04/2342Ngày 12/04/2342Ngày 13/04/2342Ngày 14/04/2342Ngày 15/04/2342Ngày 16/04/2342Ngày 17/04/2342Ngày 18/04/2342Ngày 19/04/2342Ngày 20/04/2342Ngày 21/04/2342
Xem lịch theo tháng năm 2342
Tháng 01/2342Tháng 02/2342Tháng 03/2342Tháng 04/2342Tháng 05/2342Tháng 06/2342Tháng 07/2342Tháng 08/2342Tháng 09/2342Tháng 10/2342Tháng 11/2342Tháng 12/2342
