Lịch Vạn Niên Ngày 03/06/1991
Ngày 3/6/1991 tức ngày Giáp Thìn trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Mộc - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
3
THỨ 2
Đừng hỏi Tổ quốc có thể làm gì cho bạn, hãy hỏi bạn có thể làm gì cho Tổ quốc.
- John F. Kennedy -
- John F. Kennedy -
🐲
21
|
THÁNG 4
Ngày Hắc đạo
Năm Tân Mùi
Tháng Quý Tỵ
Ngày Giáp Thìn
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Dần (3h-5h)
Mậu Thìn (7h-9h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Quý Dậu (17h-19h)
Ất Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Giáp Thìn xung khắc kịch liệt với tuổi Canh Tuất, Mậu Tuất.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Canh Tuất, Mậu Tuất hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Giáp Thìn cho thấy đây là ngày có Trực Bế chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Lấp hang lỗ, đắp đập, vá víu đồ đạc. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Chữa bệnh, khai trương, xuất hành, cưới hỏi.
- Trong ngày Giáp Thìn, sao Mão xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Không nên làm việc gì quan trọng. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Xấu mọi việc, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Giáp Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 19/05/1991Ngày 20/05/1991Ngày 21/05/1991Ngày 22/05/1991Ngày 23/05/1991Ngày 24/05/1991Ngày 25/05/1991Ngày 26/05/1991Ngày 27/05/1991Ngày 28/05/1991Ngày 29/05/1991Ngày 30/05/1991Ngày 31/05/1991Ngày 01/06/1991Ngày 02/06/1991Ngày 04/06/1991Ngày 05/06/1991Ngày 06/06/1991Ngày 07/06/1991Ngày 08/06/1991Ngày 09/06/1991Ngày 10/06/1991Ngày 11/06/1991Ngày 12/06/1991Ngày 13/06/1991Ngày 14/06/1991Ngày 15/06/1991Ngày 16/06/1991Ngày 17/06/1991Ngày 18/06/1991
Xem lịch theo tháng năm 1991
Tháng 01/1991Tháng 02/1991Tháng 03/1991Tháng 04/1991Tháng 05/1991Tháng 06/1991Tháng 07/1991Tháng 08/1991Tháng 09/1991Tháng 10/1991Tháng 11/1991Tháng 12/1991
