Lịch Vạn Niên Ngày 30/04/1990
Hôm nay là ngày Ất Sửu, một ngày mang năng lượng thiên can Mộc và địa chi Thổ. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 30/4/1990 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
30
THỨ 2
Logic sẽ đưa bạn từ A đến B. Trí tưởng tượng sẽ đưa bạn đến mọi nơi.
- Albert Einstein -
- Albert Einstein -
🐮
6
|
THÁNG 4
Ngày Hắc đạo
Năm Canh Ngọ
Tháng Canh Thìn
Ngày Ất Sửu
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Dần (3h-5h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Bính Tuất (19h-21h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Sửu xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Mùi, Kỷ Mùi.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Ất Sửu đẩy tuổi Tân Mùi, Kỷ Mùi vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Ất Sửu, Trực Thu nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Thu tiền nợ, nhập kho, thu hoạch lúa vụ, cất giữ tài sản. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: An táng, xuất hành, trả nợ. để tránh rủi ro.
- Bầu trời hôm nay có sao Hư ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Học hành, tĩnh tâm, suy nghĩ. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Xây dựng, khai trương, cưới hỏi.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 15/04/1990Ngày 16/04/1990Ngày 17/04/1990Ngày 18/04/1990Ngày 19/04/1990Ngày 20/04/1990Ngày 21/04/1990Ngày 22/04/1990Ngày 23/04/1990Ngày 24/04/1990Ngày 25/04/1990Ngày 26/04/1990Ngày 27/04/1990Ngày 28/04/1990Ngày 29/04/1990Ngày 01/05/1990Ngày 02/05/1990Ngày 03/05/1990Ngày 04/05/1990Ngày 05/05/1990Ngày 06/05/1990Ngày 07/05/1990Ngày 08/05/1990Ngày 09/05/1990Ngày 10/05/1990Ngày 11/05/1990Ngày 12/05/1990Ngày 13/05/1990Ngày 14/05/1990Ngày 15/05/1990
Xem lịch theo tháng năm 1990
Tháng 01/1990Tháng 02/1990Tháng 03/1990Tháng 04/1990Tháng 05/1990Tháng 06/1990Tháng 07/1990Tháng 08/1990Tháng 09/1990Tháng 10/1990Tháng 11/1990Tháng 12/1990
