Lịch Vạn Niên Ngày 05/01/1990
Tra cứu lịch vạn niên ngày 5/1/1990 cho thấy đây là ngày Canh Ngọ. Sự giao thoa giữa thiên can Kim và địa chi Hỏa tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
5
THỨ 6
Hai ngày quan trọng nhất trong cuộc đời bạn là ngày bạn được sinh ra và ngày bạn tìm ra lý do tại sao.
- Mark Twain -
- Mark Twain -
🐴
9
|
THÁNG 12
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Tỵ
Tháng Bính Tý
Ngày Canh Ngọ
Tiết khí: Đông Chí
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Tý (23h-1h)
Đinh Sửu (1h-3h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Giáp Thân (15h-17h)
Ất Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Ngọ xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Tý, Giáp Tý.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Bính Tý, Giáp Tý dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Canh Ngọ. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Canh Ngọ cho thấy đây là ngày có Trực Phá chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
- Sự hiện diện của sao Đẩu trong ngày Canh Ngọ mang tới trường năng lượng thích hợp để Xây dựng, đào ao, nhậm chức, xuất hành. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Chữa bệnh, thưa kiện.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 21/12/1989Ngày 22/12/1989Ngày 23/12/1989Ngày 24/12/1989Ngày 25/12/1989Ngày 26/12/1989Ngày 27/12/1989Ngày 28/12/1989Ngày 29/12/1989Ngày 30/12/1989Ngày 31/12/1989Ngày 01/01/1990Ngày 02/01/1990Ngày 03/01/1990Ngày 04/01/1990Ngày 06/01/1990Ngày 07/01/1990Ngày 08/01/1990Ngày 09/01/1990Ngày 10/01/1990Ngày 11/01/1990Ngày 12/01/1990Ngày 13/01/1990Ngày 14/01/1990Ngày 15/01/1990Ngày 16/01/1990Ngày 17/01/1990Ngày 18/01/1990Ngày 19/01/1990Ngày 20/01/1990
Xem lịch theo tháng năm 1990
Tháng 01/1990Tháng 02/1990Tháng 03/1990Tháng 04/1990Tháng 05/1990Tháng 06/1990Tháng 07/1990Tháng 08/1990Tháng 09/1990Tháng 10/1990Tháng 11/1990Tháng 12/1990
