Lịch Vạn Niên Ngày 20/11/1978
Ngày 20/11/1978 tức ngày Bính Tuất trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
20
THỨ 2
Sống là điều hiếm hoi nhất trên thế giới. Hầu hết mọi người chỉ tồn tại, đó là tất cả.
- Oscar Wilde -
- Oscar Wilde -
🐶
20
|
THÁNG 10
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Ngọ
Tháng Quý Hợi
Ngày Bính Tuất
Tiết khí: Lập Đông
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Dần (3h-5h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Tuất xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Thìn, Canh Thìn.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Bính Tuất xung sát rất mạnh với tuổi Nhâm Thìn, Canh Thìn. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Bính Tuất, Trực Bế nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Lấp hang lỗ, đắp đập, vá víu đồ đạc. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Chữa bệnh, khai trương, xuất hành, cưới hỏi. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Bính Tuất, sao Phòng xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Tốt mọi việc, đặc biệt là khởi công, xây cất, cưới hỏi, khai trương. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không có kỵ việc gì nghiêm trọng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 05/11/1978Ngày 06/11/1978Ngày 07/11/1978Ngày 08/11/1978Ngày 09/11/1978Ngày 10/11/1978Ngày 11/11/1978Ngày 12/11/1978Ngày 13/11/1978Ngày 14/11/1978Ngày 15/11/1978Ngày 16/11/1978Ngày 17/11/1978Ngày 18/11/1978Ngày 19/11/1978Ngày 21/11/1978Ngày 22/11/1978Ngày 23/11/1978Ngày 24/11/1978Ngày 25/11/1978Ngày 26/11/1978Ngày 27/11/1978Ngày 28/11/1978Ngày 29/11/1978Ngày 30/11/1978Ngày 01/12/1978Ngày 02/12/1978Ngày 03/12/1978Ngày 04/12/1978Ngày 05/12/1978
Xem lịch theo tháng năm 1978
Tháng 01/1978Tháng 02/1978Tháng 03/1978Tháng 04/1978Tháng 05/1978Tháng 06/1978Tháng 07/1978Tháng 08/1978Tháng 09/1978Tháng 10/1978Tháng 11/1978Tháng 12/1978
