Lịch Vạn Niên Ngày 07/08/1943
Ngày 7/8/1943 tức ngày Đinh Dậu trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Kim, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
7
THỨ 7
Kẻ thù lớn nhất của tri thức không phải là sự ngu dốt, mà là ảo tưởng về tri thức.
- Stephen Hawking -
- Stephen Hawking -
🐔
7
|
THÁNG 7
Ngày Hắc đạo
Năm Quý Mùi
Tháng Kỷ Mùi
Ngày Đinh Dậu
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Tý (23h-1h)
Nhâm Dần (3h-5h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Kỷ Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Mão, Tân Mão.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Quý Mão, Tân Mão dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Đinh Dậu. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Đinh Dậu thuộc Trực Mãn. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Nhậm chức, uống thuốc, an táng.
- Sự hiện diện của sao Quỷ trong ngày Đinh Dậu mang tới trường năng lượng thích hợp để Tế tự, giải oan, cắt rốn cho trẻ sơ sinh. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Mọi việc đại sự khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Tân Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 23/07/1943Ngày 24/07/1943Ngày 25/07/1943Ngày 26/07/1943Ngày 27/07/1943Ngày 28/07/1943Ngày 29/07/1943Ngày 30/07/1943Ngày 31/07/1943Ngày 01/08/1943Ngày 02/08/1943Ngày 03/08/1943Ngày 04/08/1943Ngày 05/08/1943Ngày 06/08/1943Ngày 08/08/1943Ngày 09/08/1943Ngày 10/08/1943Ngày 11/08/1943Ngày 12/08/1943Ngày 13/08/1943Ngày 14/08/1943Ngày 15/08/1943Ngày 16/08/1943Ngày 17/08/1943Ngày 18/08/1943Ngày 19/08/1943Ngày 20/08/1943Ngày 21/08/1943Ngày 22/08/1943
Xem lịch theo tháng năm 1943
Tháng 01/1943Tháng 02/1943Tháng 03/1943Tháng 04/1943Tháng 05/1943Tháng 06/1943Tháng 07/1943Tháng 08/1943Tháng 09/1943Tháng 10/1943Tháng 11/1943Tháng 12/1943
