Lịch Vạn Niên Ngày 23/02/1885
Tra cứu lịch vạn niên ngày 23/2/1885 cho thấy đây là ngày Kỷ Dậu. Sự giao thoa giữa thiên can Thổ và địa chi Kim tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
23
THỨ 2
Đầu tư vào kiến thức luôn mang lại lợi tức cao nhất.
- Benjamin Franklin -
- Benjamin Franklin -
🐔
9
|
THÁNG 1
Ngày Hắc đạo
Năm Ất Dậu
Tháng Mậu Dần
Ngày Kỷ Dậu
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Quý Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Dậu xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Mão, Quý Mão.
[!] Lời khuyên: Sự giao tranh ngũ hành trong ngày Kỷ Dậu đẩy tuổi Ất Mão, Quý Mão vào thế bất lợi. Bản mệnh không nên tự mình quyết định các việc hệ trọng, đồng thời chú ý giữ gìn sức khỏe, tránh làm việc quá sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Tra cứu lịch ngày Kỷ Dậu cho thấy đây là ngày có Trực Nguy chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: An táng, lợp mái nhà, tế tự. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Mạo hiểm, leo núi, đi thuyền, khai trương.
- Trong ngày Kỷ Dậu, sao Hư xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Học hành, tĩnh tâm, suy nghĩ. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Xây dựng, khai trương, cưới hỏi.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Ất Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 08/02/1885Ngày 09/02/1885Ngày 10/02/1885Ngày 11/02/1885Ngày 12/02/1885Ngày 13/02/1885Ngày 14/02/1885Ngày 15/02/1885Ngày 16/02/1885Ngày 17/02/1885Ngày 18/02/1885Ngày 19/02/1885Ngày 20/02/1885Ngày 21/02/1885Ngày 22/02/1885Ngày 24/02/1885Ngày 25/02/1885Ngày 26/02/1885Ngày 27/02/1885Ngày 28/02/1885Ngày 01/03/1885Ngày 02/03/1885Ngày 03/03/1885Ngày 04/03/1885Ngày 05/03/1885Ngày 06/03/1885Ngày 07/03/1885Ngày 08/03/1885Ngày 09/03/1885Ngày 10/03/1885
Xem lịch theo tháng năm 1885
Tháng 01/1885Tháng 02/1885Tháng 03/1885Tháng 04/1885Tháng 05/1885Tháng 06/1885Tháng 07/1885Tháng 08/1885Tháng 09/1885Tháng 10/1885Tháng 11/1885Tháng 12/1885
