Lịch Vạn Niên Ngày 26/05/1842
Ngày 26/5/1842 tức ngày Ất Mùi trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Mộc - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
26
THỨ 5
Giáo dục là vũ khí mạnh nhất mà bạn có thể dùng để thay đổi thế giới.
- Nelson Mandela -
- Nelson Mandela -
🐐
17
|
THÁNG 4
Ngày Hoàng đạo
Năm Nhâm Dần
Tháng Ất Tỵ
Ngày Ất Mùi
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Dần (3h-5h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Giáp Thân (15h-17h)
Bính Tuất (19h-21h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Mùi xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Sửu, Kỷ Sửu.
[!] Lời khuyên: Hôm nay bản mệnh Tân Sửu, Kỷ Sửu bị thiên khắc địa xung. Tuyệt đối tránh đứng ra lo liệu việc lớn như động thổ, khai trương hay ký kết hợp đồng. Nếu bắt buộc, hãy nhờ người có tuổi Tam hợp tiến hành.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Chiếu theo Thập Nhị Trực, ngày Ất Mùi thuộc Trực Mãn. Khí vận hôm nay vô cùng thích hợp để Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn. Cùng lúc đó, hãy hoãn lại những việc liên quan đến Nhậm chức, uống thuốc, an táng.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Sâm soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Cầu tài, xuất hành, cưới hỏi, giao dịch. Đồng thời, gác lại các việc: Không kiêng kỵ việc gì. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Dần (3h-5h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Thân (15h-17h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Thìn (7h-9h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Mùi (13h-15h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Dậu (17h-19h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 11/05/1842Ngày 12/05/1842Ngày 13/05/1842Ngày 14/05/1842Ngày 15/05/1842Ngày 16/05/1842Ngày 17/05/1842Ngày 18/05/1842Ngày 19/05/1842Ngày 20/05/1842Ngày 21/05/1842Ngày 22/05/1842Ngày 23/05/1842Ngày 24/05/1842Ngày 25/05/1842Ngày 27/05/1842Ngày 28/05/1842Ngày 29/05/1842Ngày 30/05/1842Ngày 31/05/1842Ngày 01/06/1842Ngày 02/06/1842Ngày 03/06/1842Ngày 04/06/1842Ngày 05/06/1842Ngày 06/06/1842Ngày 07/06/1842Ngày 08/06/1842Ngày 09/06/1842Ngày 10/06/1842
Xem lịch theo tháng năm 1842
Tháng 01/1842Tháng 02/1842Tháng 03/1842Tháng 04/1842Tháng 05/1842Tháng 06/1842Tháng 07/1842Tháng 08/1842Tháng 09/1842Tháng 10/1842Tháng 11/1842Tháng 12/1842
