Lịch Vạn Niên Ngày 03/05/1788
Tra cứu lịch vạn niên ngày 3/5/1788 cho thấy đây là ngày Canh Dần. Sự giao thoa giữa thiên can Kim và địa chi Mộc tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
3
THỨ 7
Hai ngày quan trọng nhất trong cuộc đời bạn là ngày bạn được sinh ra và ngày bạn tìm ra lý do tại sao.
- Mark Twain -
- Mark Twain -
🐯
28
|
THÁNG 3
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Thân
Tháng Bính Thìn
Ngày Canh Dần
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Tý (23h-1h)
Đinh Sửu (1h-3h)
Canh Thìn (7h-9h)
Tân Tỵ (9h-11h)
Quý Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Dần xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Thân, Giáp Thân.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Bính Thân, Giáp Thân hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Canh Dần, Trực Khai nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: An táng, động tĩnh mồ mả. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Canh Dần, sao Lâu xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Khởi công xây dựng, cưới hỏi, tu tạo mồ mả. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Đi đường thủy, tranh chấp.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Bính Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 18/04/1788Ngày 19/04/1788Ngày 20/04/1788Ngày 21/04/1788Ngày 22/04/1788Ngày 23/04/1788Ngày 24/04/1788Ngày 25/04/1788Ngày 26/04/1788Ngày 27/04/1788Ngày 28/04/1788Ngày 29/04/1788Ngày 30/04/1788Ngày 01/05/1788Ngày 02/05/1788Ngày 04/05/1788Ngày 05/05/1788Ngày 06/05/1788Ngày 07/05/1788Ngày 08/05/1788Ngày 09/05/1788Ngày 10/05/1788Ngày 11/05/1788Ngày 12/05/1788Ngày 13/05/1788Ngày 14/05/1788Ngày 15/05/1788Ngày 16/05/1788Ngày 17/05/1788Ngày 18/05/1788
Xem lịch theo tháng năm 1788
Tháng 01/1788Tháng 02/1788Tháng 03/1788Tháng 04/1788Tháng 05/1788Tháng 06/1788Tháng 07/1788Tháng 08/1788Tháng 09/1788Tháng 10/1788Tháng 11/1788Tháng 12/1788
