Lịch Vạn Niên Ngày 27/04/1788
Ngày 27/4/1788 tức ngày Giáp Thân trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Mộc - Chi Kim, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
27
CHỦ NHẬT
Ăn mừng thành công cũng tốt, nhưng quan trọng hơn là phải chú ý đến những bài học của sự thất bại.
- Bill Gates -
- Bill Gates -
🐵
22
|
THÁNG 3
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Thân
Tháng Bính Thìn
Ngày Giáp Thân
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Ất Sửu (1h-3h)
Mậu Thìn (7h-9h)
Kỷ Tỵ (9h-11h)
Tân Mùi (13h-15h)
Giáp Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Giáp Thân xung khắc kịch liệt với tuổi Canh Dần, Mậu Dần.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Canh Dần, Mậu Dần hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Hôm nay phạm Trực Định. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Giao dịch, nạp tài, kết hôn, nhập trạch, chăn nuôi. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
- Trong ngày Giáp Thân, sao Nữ xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Kết tụ bè bạn, dọn dẹp. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Cưới hỏi, an táng, tranh chấp pháp lý.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Tân Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Quý Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Ất Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 12/04/1788Ngày 13/04/1788Ngày 14/04/1788Ngày 15/04/1788Ngày 16/04/1788Ngày 17/04/1788Ngày 18/04/1788Ngày 19/04/1788Ngày 20/04/1788Ngày 21/04/1788Ngày 22/04/1788Ngày 23/04/1788Ngày 24/04/1788Ngày 25/04/1788Ngày 26/04/1788Ngày 28/04/1788Ngày 29/04/1788Ngày 30/04/1788Ngày 01/05/1788Ngày 02/05/1788Ngày 03/05/1788Ngày 04/05/1788Ngày 05/05/1788Ngày 06/05/1788Ngày 07/05/1788Ngày 08/05/1788Ngày 09/05/1788Ngày 10/05/1788Ngày 11/05/1788Ngày 12/05/1788
Xem lịch theo tháng năm 1788
Tháng 01/1788Tháng 02/1788Tháng 03/1788Tháng 04/1788Tháng 05/1788Tháng 06/1788Tháng 07/1788Tháng 08/1788Tháng 09/1788Tháng 10/1788Tháng 11/1788Tháng 12/1788
