Lịch Vạn Niên Ngày 10/01/1729
Hôm nay là ngày Đinh Hợi, một ngày mang năng lượng thiên can Hỏa và địa chi Thủy. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 10/1/1729 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
10
THỨ 2
Tự tin là bí quyết đầu tiên của thành công.
- Ralph Waldo Emerson -
- Ralph Waldo Emerson -
🐷
11
|
THÁNG 12
Ngày Hoàng đạo
Năm Mậu Thân
Tháng Ất Sửu
Ngày Đinh Hợi
Tiết khí: Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Tân Sửu (1h-3h)
Quý Mão (5h-7h)
Bính Ngọ (11h-13h)
Đinh Mùi (13h-15h)
Canh Tuất (19h-21h)
Tân Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Đinh Hợi xung khắc kịch liệt với tuổi Quý Tỵ, Tân Tỵ.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Quý Tỵ, Tân Tỵ dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Đinh Hợi. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Đinh Hợi, Trực Khai nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: An táng, động tĩnh mồ mả. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Đinh Hợi, sao Tinh xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Xây cất tường rào, phòng thủ. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Mọi việc đại sự, cưới hỏi, an táng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Tân Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Quý Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Bính Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Nhâm Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Giáp Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Ất Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 26/12/1728Ngày 27/12/1728Ngày 28/12/1728Ngày 29/12/1728Ngày 30/12/1728Ngày 31/12/1728Ngày 01/01/1729Ngày 02/01/1729Ngày 03/01/1729Ngày 04/01/1729Ngày 05/01/1729Ngày 06/01/1729Ngày 07/01/1729Ngày 08/01/1729Ngày 09/01/1729Ngày 11/01/1729Ngày 12/01/1729Ngày 13/01/1729Ngày 14/01/1729Ngày 15/01/1729Ngày 16/01/1729Ngày 17/01/1729Ngày 18/01/1729Ngày 19/01/1729Ngày 20/01/1729Ngày 21/01/1729Ngày 22/01/1729Ngày 23/01/1729Ngày 24/01/1729Ngày 25/01/1729
Xem lịch theo tháng năm 1729
Tháng 01/1729Tháng 02/1729Tháng 03/1729Tháng 04/1729Tháng 05/1729Tháng 06/1729Tháng 07/1729Tháng 08/1729Tháng 09/1729Tháng 10/1729Tháng 11/1729Tháng 12/1729
