Lịch Vạn Niên Ngày 25/01/1700
Ngày 25/1/1700 tức ngày Canh Ngọ trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Kim - Chi Hỏa, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
25
THỨ 2
Khi bạn ngừng ước mơ, bạn ngừng sống.
- Malcolm Forbes -
- Malcolm Forbes -
🐴
6
|
THÁNG 12
Ngày Hoàng đạo
Năm Kỷ Mão
Tháng Đinh Sửu
Ngày Canh Ngọ
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Bính Tý (23h-1h)
Đinh Sửu (1h-3h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Giáp Thân (15h-17h)
Ất Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Canh Ngọ xung khắc kịch liệt với tuổi Bính Tý, Giáp Tý.
[!] Lời khuyên: Các tuổi Bính Tý, Giáp Tý hôm nay phạm xung khắc kịch liệt với Thái Tuế của ngày. Tốt nhất nên giữ thế phòng thủ, ưu tiên hoàn thành việc cũ thay vì khởi sự dự án mới để tránh hao tài, tốn sức.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
2. Nhị Thập Bát Tú & Thập Nhị Trực
- Trong ngày Canh Ngọ, Trực Chấp nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Động thổ, xây dựng, gieo trồng, tế tự. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Xuất hành, dọn nhà, khai trương. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Canh Ngọ, sao Phòng xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Tốt mọi việc, đặc biệt là khởi công, xây cất, cưới hỏi, khai trương. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Không có kỵ việc gì nghiêm trọng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Bính Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Ất Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Canh Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Quý Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Bính Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 10/01/1700Ngày 11/01/1700Ngày 12/01/1700Ngày 13/01/1700Ngày 14/01/1700Ngày 15/01/1700Ngày 16/01/1700Ngày 17/01/1700Ngày 18/01/1700Ngày 19/01/1700Ngày 20/01/1700Ngày 21/01/1700Ngày 22/01/1700Ngày 23/01/1700Ngày 24/01/1700Ngày 26/01/1700Ngày 27/01/1700Ngày 28/01/1700Ngày 29/01/1700Ngày 30/01/1700Ngày 31/01/1700Ngày 01/02/1700Ngày 02/02/1700Ngày 03/02/1700Ngày 04/02/1700Ngày 05/02/1700Ngày 06/02/1700Ngày 07/02/1700Ngày 08/02/1700Ngày 09/02/1700
Xem lịch theo tháng năm 1700
Tháng 01/1700Tháng 02/1700Tháng 03/1700Tháng 04/1700Tháng 05/1700Tháng 06/1700Tháng 07/1700Tháng 08/1700Tháng 09/1700Tháng 10/1700Tháng 11/1700Tháng 12/1700
