Lịch Vạn Niên Ngày 16/04/1689
Hôm nay là ngày Giáp Ngọ, một ngày mang năng lượng thiên can Mộc và địa chi Hỏa. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 16/4/1689 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
16
THỨ 7
Hãy tử tế, vì mỗi người bạn gặp đều đang chiến đấu trong một cuộc chiến khó khăn.
- Ian Maclaren -
- Ian Maclaren -
🐴
27
|
THÁNG 3
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Tỵ
Tháng Mậu Thìn
Ngày Giáp Ngọ
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Ất Sửu (1h-3h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Nhâm Thân (15h-17h)
Quý Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Giáp Ngọ xung khắc kịch liệt với tuổi Canh Tý, Mậu Tý.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Canh Tý, Mậu Tý dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Giáp Ngọ. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Tra cứu lịch ngày Giáp Ngọ cho thấy đây là ngày có Trực Mãn chiếu. Bạn sẽ gặp nhiều thuận lợi nếu tiến hành: Khai trương, thu tiền, ký kết hợp đồng, kết hôn. Các việc đại kỵ trong ngày cần tránh gồm: Nhậm chức, uống thuốc, an táng.
- Bầu trời hôm nay có sao Lâu ngự trị. Cát tinh này hỗ trợ đắc lực cho: Khởi công xây dựng, cưới hỏi, tu tạo mồ mả. Mặt khác, hung khí của nó lại đặc biệt kỵ với: Đi đường thủy, tranh chấp.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Ất Sửu (1h-3h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Đinh Mão (5h-7h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Dậu (17h-19h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Dần (3h-5h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Mùi (13h-15h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Hợi (21h-23h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 01/04/1689Ngày 02/04/1689Ngày 03/04/1689Ngày 04/04/1689Ngày 05/04/1689Ngày 06/04/1689Ngày 07/04/1689Ngày 08/04/1689Ngày 09/04/1689Ngày 10/04/1689Ngày 11/04/1689Ngày 12/04/1689Ngày 13/04/1689Ngày 14/04/1689Ngày 15/04/1689Ngày 17/04/1689Ngày 18/04/1689Ngày 19/04/1689Ngày 20/04/1689Ngày 21/04/1689Ngày 22/04/1689Ngày 23/04/1689Ngày 24/04/1689Ngày 25/04/1689Ngày 26/04/1689Ngày 27/04/1689Ngày 28/04/1689Ngày 29/04/1689Ngày 30/04/1689Ngày 01/05/1689
Xem lịch theo tháng năm 1689
Tháng 01/1689Tháng 02/1689Tháng 03/1689Tháng 04/1689Tháng 05/1689Tháng 06/1689Tháng 07/1689Tháng 08/1689Tháng 09/1689Tháng 10/1689Tháng 11/1689Tháng 12/1689
