Lịch Vạn Niên Ngày 25/08/1653
Hôm nay là ngày Bính Thân, một ngày mang năng lượng thiên can Hỏa và địa chi Kim. Việc nắm bắt hung cát, quy luật ngũ hành của ngày 25/8/1653 sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc lên kế hoạch kinh doanh, khai trương hay xuất hành đi xa.
25
THỨ 2
Để chiến thắng, đôi khi bạn cần phải thua nhiều lần.
- Michael Schumacher -
- Michael Schumacher -
🐵
3
|
THÁNG 7 (NHUẬN)
Ngày Hắc đạo
Năm Quý Tỵ
Tháng Canh Thân
Ngày Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo:
Mậu Tý (23h-1h)
Kỷ Sửu (1h-3h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Ất Mùi (13h-15h)
Mậu Tuất (19h-21h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Thân xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Dần, Canh Dần.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Nhâm Dần, Canh Dần dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Bính Thân. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Bính Thân, Trực Kiến nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Xuất hành, đính hôn, tế tự, cầu tài, nhậm chức. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Động thổ, khai thông mương rãnh, an táng. để tránh rủi ro.
- Hệ thống Nhị Thập Bát Tú chỉ ra hôm nay là ngày sao Mão soi chiếu. Hãy tận dụng cát khí để làm: Không nên làm việc gì quan trọng. Đồng thời, gác lại các việc: Xấu mọi việc, đặc biệt là xây cất, cưới hỏi. chờ một thời điểm khác.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Ất Mùi (13h-15h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Canh Dần (3h-5h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Tân Mão (5h-7h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Bính Thân (15h-17h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 10/08/1653Ngày 11/08/1653Ngày 12/08/1653Ngày 13/08/1653Ngày 14/08/1653Ngày 15/08/1653Ngày 16/08/1653Ngày 17/08/1653Ngày 18/08/1653Ngày 19/08/1653Ngày 20/08/1653Ngày 21/08/1653Ngày 22/08/1653Ngày 23/08/1653Ngày 24/08/1653Ngày 26/08/1653Ngày 27/08/1653Ngày 28/08/1653Ngày 29/08/1653Ngày 30/08/1653Ngày 31/08/1653Ngày 01/09/1653Ngày 02/09/1653Ngày 03/09/1653Ngày 04/09/1653Ngày 05/09/1653Ngày 06/09/1653Ngày 07/09/1653Ngày 08/09/1653Ngày 09/09/1653
Xem lịch theo tháng năm 1653
Tháng 01/1653Tháng 02/1653Tháng 03/1653Tháng 04/1653Tháng 05/1653Tháng 06/1653Tháng 07/1653Tháng 08/1653Tháng 09/1653Tháng 10/1653Tháng 11/1653Tháng 12/1653
