Lịch Vạn Niên Ngày 25/01/1392
Tra cứu lịch vạn niên ngày 25/1/1392 cho thấy đây là ngày Ất Hợi. Sự giao thoa giữa thiên can Mộc và địa chi Thủy tạo ra những luồng cát khí và sát khí riêng biệt. Dưới đây là phân tích chi tiết về giờ hoàng đạo và các sao chiếu mệnh để bạn nạp tài đón lộc.
25
THỨ 4
Mọi trẻ em đều là một nghệ sĩ. Vấn đề là làm sao để vẫn là một nghệ sĩ khi chúng lớn lên.
- Pablo Picasso -
- Pablo Picasso -
🐷
23
|
THÁNG 12
Ngày Hoàng đạo
Năm Tân Mùi
Tháng Tân Sửu
Ngày Ất Hợi
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo:
Đinh Sửu (1h-3h)
Kỷ Mão (5h-7h)
Nhâm Ngọ (11h-13h)
Quý Mùi (13h-15h)
Bính Tuất (19h-21h)
Đinh Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Ất Hợi xung khắc kịch liệt với tuổi Tân Tỵ, Kỷ Tỵ.
[!] Lời khuyên: Ngày Ất Hợi mang luồng khí bất lợi cho tuổi Tân Tỵ, Kỷ Tỵ. Lời khuyên là 'tĩnh không nên động', lùi một bước biển rộng trời cao. Có thể chọn giờ Hoàng Đạo tương sinh để xuất hành nhằm hóa giải bớt hung hiểm.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Khai. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Khai trương mở hàng, xuất hành, kết hôn, mở cửa, nhậm chức. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: An táng, động tĩnh mồ mả.
- Sự hiện diện của sao Thất trong ngày Ất Hợi mang tới trường năng lượng thích hợp để Khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Không có kỵ việc gì nghiêm trọng.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Đinh Sửu (1h-3h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
- Kỷ Mão (5h-7h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Nhâm Ngọ (11h-13h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Mùi (13h-15h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Tuất (19h-21h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Hợi (21h-23h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Bính Tý (23h-1h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Mậu Dần (3h-5h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Canh Thìn (7h-9h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Tân Tỵ (9h-11h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Thân (15h-17h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Dậu (17h-19h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 10/01/1392Ngày 11/01/1392Ngày 12/01/1392Ngày 13/01/1392Ngày 14/01/1392Ngày 15/01/1392Ngày 16/01/1392Ngày 17/01/1392Ngày 18/01/1392Ngày 19/01/1392Ngày 20/01/1392Ngày 21/01/1392Ngày 22/01/1392Ngày 23/01/1392Ngày 24/01/1392Ngày 26/01/1392Ngày 27/01/1392Ngày 28/01/1392Ngày 29/01/1392Ngày 30/01/1392Ngày 31/01/1392Ngày 01/02/1392Ngày 02/02/1392Ngày 03/02/1392Ngày 04/02/1392Ngày 05/02/1392Ngày 06/02/1392Ngày 07/02/1392Ngày 08/02/1392Ngày 09/02/1392
Xem lịch theo tháng năm 1392
Tháng 01/1392Tháng 02/1392Tháng 03/1392Tháng 04/1392Tháng 05/1392Tháng 06/1392Tháng 07/1392Tháng 08/1392Tháng 09/1392Tháng 10/1392Tháng 11/1392Tháng 12/1392
