Lịch Vạn Niên Ngày 14/04/1309
Ngày 14/4/1309 tức ngày Kỷ Mão trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Thổ - Chi Mộc, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
14
CHỦ NHẬT
Không có gì trong cuộc sống là để sợ hãi, nó chỉ là để được hiểu.
- Marie Curie -
- Marie Curie -
🐰
25
|
THÁNG 2
Ngày Hắc đạo
Năm Kỷ Dậu
Tháng Mậu Thìn
Ngày Kỷ Mão
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Giáp Tý (23h-1h)
Bính Dần (3h-5h)
Đinh Mão (5h-7h)
Canh Ngọ (11h-13h)
Tân Mùi (13h-15h)
Quý Dậu (17h-19h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Kỷ Mão xung khắc kịch liệt với tuổi Ất Dậu, Quý Dậu.
[!] Lời khuyên: Do chịu ảnh hưởng của Thiên khắc Địa xung, người tuổi Ất Dậu, Quý Dậu dễ gặp cản trở bất ngờ trong ngày Kỷ Mão. Hãy cẩn trọng lời ăn tiếng nói và quản lý tài chính chặt chẽ, không nên cho vay mượn hay đầu tư rủi ro.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Hôm nay phạm Trực Bế. Năng lượng của trực này rất vượng cho các việc như Lấp hang lỗ, đắp đập, vá víu đồ đạc. Dù vậy, bản mệnh cần cẩn trọng và hạn chế tối đa: Chữa bệnh, khai trương, xuất hành, cưới hỏi.
- Sự hiện diện của sao Vị trong ngày Kỷ Mão mang tới trường năng lượng thích hợp để Mọi việc đều tốt, khai trương, xây dựng, cưới hỏi cực tốt. Cần chú ý cảnh giác và dời lại các dự định: Không kiêng kỵ việc gì.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Giáp Tý (23h-1h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Bính Dần (3h-5h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Đinh Mão (5h-7h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Canh Ngọ (11h-13h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Tân Mùi (13h-15h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Quý Dậu (17h-19h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Ất Sửu (1h-3h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Mậu Thìn (7h-9h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Kỷ Tỵ (9h-11h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Nhâm Thân (15h-17h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
- Giáp Tuất (19h-21h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Ất Hợi (21h-23h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 30/03/1309Ngày 31/03/1309Ngày 01/04/1309Ngày 02/04/1309Ngày 03/04/1309Ngày 04/04/1309Ngày 05/04/1309Ngày 06/04/1309Ngày 07/04/1309Ngày 08/04/1309Ngày 09/04/1309Ngày 10/04/1309Ngày 11/04/1309Ngày 12/04/1309Ngày 13/04/1309Ngày 15/04/1309Ngày 16/04/1309Ngày 17/04/1309Ngày 18/04/1309Ngày 19/04/1309Ngày 20/04/1309Ngày 21/04/1309Ngày 22/04/1309Ngày 23/04/1309Ngày 24/04/1309Ngày 25/04/1309Ngày 26/04/1309Ngày 27/04/1309Ngày 28/04/1309Ngày 29/04/1309
Xem lịch theo tháng năm 1309
Tháng 01/1309Tháng 02/1309Tháng 03/1309Tháng 04/1309Tháng 05/1309Tháng 06/1309Tháng 07/1309Tháng 08/1309Tháng 09/1309Tháng 10/1309Tháng 11/1309Tháng 12/1309
