Lịch Vạn Niên Ngày 12/04/1242
Ngày 12/4/1242 tức ngày Bính Tuất trong âm lịch. Với đặc tính ngũ hành Can Hỏa - Chi Thổ, chuyên gia bát tự khuyên bạn nên xem xét kỹ lưỡng các khung giờ đại cát và hướng xuất hành Hỷ Thần trước khi tiến hành những việc đại sự.
12
THỨ 7
Chỉ có một cách để tránh bị chỉ trích: không làm gì, không nói gì và không là gì cả.
- Elbert Hubbard -
- Elbert Hubbard -
🐶
4
|
THÁNG 3
Ngày Hắc đạo
Năm Nhâm Dần
Tháng Giáp Thìn
Ngày Bính Tuất
Tiết khí: Thanh Minh
Giờ Hoàng Đạo:
Canh Dần (3h-5h)
Nhâm Thìn (7h-9h)
Quý Tỵ (9h-11h)
Bính Thân (15h-17h)
Đinh Dậu (17h-19h)
Kỷ Hợi (21h-23h)
1. Khắc Hợp & Xuất Hành
- Tuổi xung khắc: Ngày Bính Tuất xung khắc kịch liệt với tuổi Nhâm Thìn, Canh Thìn.
[!] Lời khuyên: Năng lượng ngày Bính Tuất xung sát rất mạnh với tuổi Nhâm Thìn, Canh Thìn. Bản mệnh cần nhẫn nhịn trong giao tiếp, đi lại cẩn thận, tránh tham gia các hoạt động mạo hiểm hay tranh chấp pháp lý.
- Hướng xuất hành: Đi hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
2. Việc nên làm, không nên làm
- Trong ngày Bính Tuất, Trực Phá nắm quyền cai quản. Lời khuyên cho bạn là nên ưu tiên: Phá dỡ nhà cũ, phá bỏ tường rào, chữa bệnh. Ngược lại, tuyệt đối kiêng kỵ: Mọi việc đại sự như cưới hỏi, khai trương, xuất hành. để tránh rủi ro.
- Trong ngày Bính Tuất, sao Lâu xuất hiện báo hiệu điềm lành cho Khởi công xây dựng, cưới hỏi, tu tạo mồ mả. Tuy nhiên, ngôi sao này lại mang sát khí, không tốt cho việc Đi đường thủy, tranh chấp.
3. Giờ Hoàng Đạo (Nên làm việc lớn)
Là những giờ đại cát, mang năng lượng vượng khí do các thiện thần cai quản. Khởi sự vào giờ Hoàng Đạo (như xuất hành, khai trương, cưới hỏi, đàm phán) sẽ hanh thông, cát tường, gặp nhiều may mắn và được quý nhân phù trợ.
- Canh Dần (3h-5h) - Tư Mệnh: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc giải hạn, chữa bệnh, cầu an, nhận chức.
- Nhâm Thìn (7h-9h) - Thanh Long: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Cầu tài lộc hanh thông, xuất hành thuận lợi, khai trương đắc lợi.
- Quý Tỵ (9h-11h) - Minh Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, bàn bạc công việc, lên kế hoạch.
- Bính Thân (15h-17h) - Kim Quỹ: Giờ Đại Cát (Hoàng Đạo): Tốt cho cưới hỏi, sinh đẻ, nhận của cải, tài lộc dồi dào.
- Đinh Dậu (17h-19h) - Thiên Đức: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xuất hành, giao dịch, mọi việc cầu xin đều dễ thành.
- Kỷ Hợi (21h-23h) - Ngọc Đường: Giờ Kiết (Hoàng Đạo): Tốt cho xây dựng, làm bếp, nhập trạch, thi cử.
4. Giờ Hắc Đạo (Tránh làm việc lớn)
Là những giờ đại hung, mang năng lượng sát khí do các hung thần cai quản. Tránh tiến hành các việc đại sự vào giờ Hắc Đạo để phòng ngừa rủi ro, tai ương, thất thoát tiền bạc, ốm đau hay thị phi kiện tụng.
- Mậu Tý (23h-1h) - Thiên Lao: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ cầu tài, xuất hành dễ gặp bất lợi, cản trở.
- Kỷ Sửu (1h-3h) - Nguyên Vũ: Giờ Hung (Hắc Đạo): Đề phòng mất cắp, tiểu nhân hãm hại, không nên giao dịch lớn.
- Tân Mão (5h-7h) - Câu Trận: Giờ Hung (Hắc Đạo): Kỵ động thổ, dời nhà, dễ gặp ốm đau, trở ngại.
- Giáp Ngọ (11h-13h) - Thiên Hình: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh kiện tụng, tranh chấp, dễ vướng thị phi, rắc rối pháp lý.
- Ất Mùi (13h-15h) - Chu Tước: Giờ Hung (Hắc Đạo): Tránh cãi vã, giao dịch dễ đổ vỡ, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
- Mậu Tuất (19h-21h) - Bạch Hổ: Giờ Đại Hung (Hắc Đạo): Kỵ đi xa, cẩn thận tai nạn, đề phòng động vật cắn.
Liên Kết Hệ Thống (SILO)
Xem lịch theo ngày
Ngày 28/03/1242Ngày 29/03/1242Ngày 30/03/1242Ngày 31/03/1242Ngày 01/04/1242Ngày 02/04/1242Ngày 03/04/1242Ngày 04/04/1242Ngày 05/04/1242Ngày 06/04/1242Ngày 07/04/1242Ngày 08/04/1242Ngày 09/04/1242Ngày 10/04/1242Ngày 11/04/1242Ngày 13/04/1242Ngày 14/04/1242Ngày 15/04/1242Ngày 16/04/1242Ngày 17/04/1242Ngày 18/04/1242Ngày 19/04/1242Ngày 20/04/1242Ngày 21/04/1242Ngày 22/04/1242Ngày 23/04/1242Ngày 24/04/1242Ngày 25/04/1242Ngày 26/04/1242Ngày 27/04/1242
Xem lịch theo tháng năm 1242
Tháng 01/1242Tháng 02/1242Tháng 03/1242Tháng 04/1242Tháng 05/1242Tháng 06/1242Tháng 07/1242Tháng 08/1242Tháng 09/1242Tháng 10/1242Tháng 11/1242Tháng 12/1242
