Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 9/2236

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 9 năm 2236. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2236 của tuổi Quý Tỵ gồm: 06/09, 24/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2236

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 1/8
Kỷ
Hợi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
2/9
Âm: 2/8
Canh
Định Quỷ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/9
Âm: 3/8
Tân
Sửu
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/9
Âm: 4/8
Nhâm
Dần
Phá Tinh +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/9
Âm: 5/8
Quý
Mão
Nguy Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/9
Âm: 6/8
Giáp
Thìn
Thành Dực +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/9
Âm: 7/8
Ất
Tỵ
Thu Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/9
Âm: 8/8
Bính
Ngọ
Thu Giác +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/9
Âm: 9/8
Đinh
Mùi
Khai Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/9
Âm: 10/8
Mậu
Thân
Bế Đê +3 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
11/9
Âm: 11/8
Kỷ
Dậu
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/9
Âm: 12/8
Canh
Tuất
Trừ Tâm +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
13/9
Âm: 13/8
Tân
Hợi
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
14/9
Âm: 14/8
Nhâm
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/9
Âm: 15/8
Quý
Sửu
Định Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/9
Âm: 16/8
Giáp
Dần
Chấp Ngưu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/9
Âm: 17/8
Ất
Mão
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/9
Âm: 18/8
Bính
Thìn
Nguy +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/9
Âm: 19/8
Đinh
Tỵ
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/9
Âm: 20/8
Mậu
Ngọ
Thu Thất +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/9
Âm: 21/8
Kỷ
Mùi
Khai Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/9
Âm: 22/8
Canh
Thân
Bế Khuê +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/9
Âm: 23/8
Tân
Dậu
Kiến Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/9
Âm: 24/8
Nhâm
Tuất
Trừ Vị +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/9
Âm: 25/8
Quý
Hợi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
26/9
Âm: 26/8
Giáp
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/9
Âm: 27/8
Ất
Sửu
Định Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/9
Âm: 28/8
Bính
Dần
Chấp Sâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/9
Âm: 29/8
Đinh
Mão
Phá Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/9
Âm: 30/8
Mậu
Thìn
Nguy Quỷ +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết