Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 2/2237

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 2 năm 2237. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2237 của tuổi Quý Tỵ gồm: 01/02, 05/02, 06/02, 11/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2237

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 6/1
Nhâm
Thân
Nguy +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/2
Âm: 7/1
Quý
Dậu
Thành Đẩu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/2
Âm: 8/1
Giáp
Tuất
Thu Ngưu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/2
Âm: 9/1
Ất
Hợi
Thu Nữ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
5/2
Âm: 10/1
Bính
Khai +3 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/2
Âm: 11/1
Đinh
Sửu
Bế Nguy +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/2
Âm: 12/1
Mậu
Dần
Kiến Thất +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/2
Âm: 13/1
Kỷ
Mão
Trừ Bích +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/2
Âm: 14/1
Canh
Thìn
Mãn Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 15/1
Tân
Tỵ
Bình Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 16/1
Nhâm
Ngọ
Định Vị +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/2
Âm: 17/1
Quý
Mùi
Chấp Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/2
Âm: 18/1
Giáp
Thân
Phá Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 19/1
Ất
Dậu
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
15/2
Âm: 20/1
Bính
Tuất
Thành Sâm +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/2
Âm: 21/1
Đinh
Hợi
Thu Tỉnh +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
17/2
Âm: 22/1
Mậu
Khai Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/2
Âm: 23/1
Kỷ
Sửu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/2
Âm: 24/1
Canh
Dần
Kiến Tinh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/2
Âm: 25/1
Tân
Mão
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/2
Âm: 26/1
Nhâm
Thìn
Mãn Dực +0 Cát / -3 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/2
Âm: 27/1
Quý
Tỵ
Bình Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/2
Âm: 28/1
Giáp
Ngọ
Định Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 29/1
Ất
Mùi
Chấp Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/2
Âm: 30/1
Bính
Thân
Phá Đê +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/2
Âm: 1/2
Đinh
Dậu
Nguy Phòng +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/2
Âm: 2/2
Mậu
Tuất
Thành Tâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/2
Âm: 3/2
Kỷ
Hợi
Thu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết