Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 9/2219

Xem ngày tốt xấu tháng 9/2219 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt tốt trong tháng 9/2219 của tuổi Quý Tỵ gồm: 04/09, 18/09, 25/09, 28/09, 30/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2219

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 22/7
Kỷ
Tỵ
Thu Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/9
Âm: 23/7
Canh
Ngọ
Khai Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/9
Âm: 24/7
Tân
Mùi
Bế Cang +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/9
Âm: 25/7
Nhâm
Thân
Kiến Đê +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/9
Âm: 26/7
Quý
Dậu
Trừ Phòng +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/9
Âm: 27/7
Giáp
Tuất
Mãn Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/9
Âm: 28/7
Ất
Hợi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
8/9
Âm: 29/7
Bính
Định +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/9
Âm: 30/7
Đinh
Sửu
Định Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/9
Âm: 1/8
Mậu
Dần
Chấp Ngưu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/9
Âm: 2/8
Kỷ
Mão
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/9
Âm: 3/8
Canh
Thìn
Nguy +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/9
Âm: 4/8
Tân
Tỵ
Thành Nguy +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 5/8
Nhâm
Ngọ
Thu Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/9
Âm: 6/8
Quý
Mùi
Khai Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/9
Âm: 7/8
Giáp
Thân
Bế Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/9
Âm: 8/8
Ất
Dậu
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/9
Âm: 9/8
Bính
Tuất
Trừ Vị +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/9
Âm: 10/8
Đinh
Hợi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
20/9
Âm: 11/8
Mậu
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/9
Âm: 12/8
Kỷ
Sửu
Định Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/9
Âm: 13/8
Canh
Dần
Chấp Sâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/9
Âm: 14/8
Tân
Mão
Phá Tỉnh +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/9
Âm: 15/8
Nhâm
Thìn
Nguy Quỷ +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/9
Âm: 16/8
Quý
Tỵ
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/9
Âm: 17/8
Giáp
Ngọ
Thu Tinh +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/9
Âm: 18/8
Ất
Mùi
Khai Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/9
Âm: 19/8
Bính
Thân
Bế Dực +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/9
Âm: 20/8
Đinh
Dậu
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/9
Âm: 21/8
Mậu
Tuất
Trừ Giác +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết