Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 2/2220

Xem ngày tốt xấu tháng 2/2220 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2220 của tuổi Quý Tỵ gồm: 04/02, 05/02, 24/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2220

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 26/12
Nhâm
Dần
Trừ Thất +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/2
Âm: 27/12
Quý
Mão
Mãn Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/2
Âm: 28/12
Giáp
Thìn
Bình Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/2
Âm: 29/12
Ất
Tỵ
Định Lâu +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/2
Âm: 1/1
Bính
Ngọ
Định Vị +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/2
Âm: 2/1
Đinh
Mùi
Chấp Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/2
Âm: 3/1
Mậu
Thân
Phá Tất +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/2
Âm: 4/1
Kỷ
Dậu
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
9/2
Âm: 5/1
Canh
Tuất
Thành Sâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/2
Âm: 6/1
Tân
Hợi
Thu Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
11/2
Âm: 7/1
Nhâm
Khai Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/2
Âm: 8/1
Quý
Sửu
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/2
Âm: 9/1
Giáp
Dần
Kiến Tinh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/2
Âm: 10/1
Ất
Mão
Trừ Trương +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/2
Âm: 11/1
Bính
Thìn
Mãn Dực +1 Cát / -3 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/2
Âm: 12/1
Đinh
Tỵ
Bình Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/2
Âm: 13/1
Mậu
Ngọ
Định Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/2
Âm: 14/1
Kỷ
Mùi
Chấp Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/2
Âm: 15/1
Canh
Thân
Phá Đê +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/2
Âm: 16/1
Tân
Dậu
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/2
Âm: 17/1
Nhâm
Tuất
Thành Tâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/2
Âm: 18/1
Quý
Hợi
Thu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/2
Âm: 19/1
Giáp
Khai +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 20/1
Ất
Sửu
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/2
Âm: 21/1
Bính
Dần
Kiến Ngưu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/2
Âm: 22/1
Đinh
Mão
Trừ Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/2
Âm: 23/1
Mậu
Thìn
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/2
Âm: 24/1
Kỷ
Tỵ
Bình Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/2
Âm: 25/1
Canh
Ngọ
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết