Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 9/2192

Xem ngày tốt xấu tháng 9/2192 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2192 của tuổi Quý Tỵ gồm: 04/09, 21/09, 24/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2192

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 25/7
Kỷ
Dậu
Trừ Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/9
Âm: 26/7
Canh
Tuất
Mãn Tinh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/9
Âm: 27/7
Tân
Hợi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/9
Âm: 28/7
Nhâm
Định Dực +3 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/9
Âm: 29/7
Quý
Sửu
Chấp Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/9
Âm: 1/8
Giáp
Dần
Phá Giác +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/9
Âm: 2/8
Ất
Mão
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/9
Âm: 3/8
Bính
Thìn
Nguy Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/9
Âm: 4/8
Đinh
Tỵ
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
10/9
Âm: 5/8
Mậu
Ngọ
Thu Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/9
Âm: 6/8
Kỷ
Mùi
Khai +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/9
Âm: 7/8
Canh
Thân
Bế +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/9
Âm: 8/8
Tân
Dậu
Kiến Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 9/8
Nhâm
Tuất
Trừ Ngưu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/9
Âm: 10/8
Quý
Hợi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
16/9
Âm: 11/8
Giáp
Bình +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/9
Âm: 12/8
Ất
Sửu
Định Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/9
Âm: 13/8
Bính
Dần
Chấp Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/9
Âm: 14/8
Đinh
Mão
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/9
Âm: 15/8
Mậu
Thìn
Nguy Khuê +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/9
Âm: 16/8
Kỷ
Tỵ
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/9
Âm: 17/8
Canh
Ngọ
Thu Vị +1 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/9
Âm: 18/8
Tân
Mùi
Khai Mão +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/9
Âm: 19/8
Nhâm
Thân
Bế Tất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/9
Âm: 20/8
Quý
Dậu
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/9
Âm: 21/8
Giáp
Tuất
Trừ Sâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/9
Âm: 22/8
Ất
Hợi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/9
Âm: 23/8
Bính
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/9
Âm: 24/8
Đinh
Sửu
Định Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/9
Âm: 25/8
Mậu
Dần
Chấp Tinh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết