Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 9/2174

Xem ngày tốt xấu tháng 9/2174 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2174 của tuổi Quý Tỵ gồm: 03/09, 29/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2174

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 6/8
Giáp
Tuất
Mãn Giác +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/9
Âm: 7/8
Ất
Hợi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/9
Âm: 8/8
Bính
Định Đê +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/9
Âm: 9/8
Đinh
Sửu
Chấp Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/9
Âm: 10/8
Mậu
Dần
Phá Tâm +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/9
Âm: 11/8
Kỷ
Mão
Nguy +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
7/9
Âm: 12/8
Canh
Thìn
Thành +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/9
Âm: 13/8
Tân
Tỵ
Thành Đẩu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/9
Âm: 14/8
Nhâm
Ngọ
Thu Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/9
Âm: 15/8
Quý
Mùi
Khai Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/9
Âm: 16/8
Giáp
Thân
Bế +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/9
Âm: 17/8
Ất
Dậu
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/9
Âm: 18/8
Bính
Tuất
Trừ Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 19/8
Đinh
Hợi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/9
Âm: 20/8
Mậu
Bình Khuê +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/9
Âm: 21/8
Kỷ
Sửu
Định Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/9
Âm: 22/8
Canh
Dần
Chấp Vị +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/9
Âm: 23/8
Tân
Mão
Phá Mão +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/9
Âm: 24/8
Nhâm
Thìn
Nguy Tất +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/9
Âm: 25/8
Quý
Tỵ
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/9
Âm: 26/8
Giáp
Ngọ
Thu Sâm +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/9
Âm: 27/8
Ất
Mùi
Khai Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/9
Âm: 28/8
Bính
Thân
Bế Quỷ +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/9
Âm: 29/8
Đinh
Dậu
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/9
Âm: 30/8
Mậu
Tuất
Trừ Tinh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/9
Âm: 1/9
Kỷ
Hợi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
27/9
Âm: 2/9
Canh
Bình Dực +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/9
Âm: 3/9
Tân
Sửu
Định Chẩn +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/9
Âm: 4/9
Nhâm
Dần
Chấp Giác +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/9
Âm: 5/9
Quý
Mão
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết