Ngày Tốt Trong Tháng 9/2089 Của Tuổi Ất Mùi

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 9 năm 2089. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2089 của tuổi Ất Mùi gồm: 09/09, 22/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2089

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 27/7
Kỷ
Dậu
Trừ Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/9
Âm: 28/7
Canh
Tuất
Mãn Ngưu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/9
Âm: 29/7
Tân
Hợi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/9
Âm: 1/8
Nhâm
Định +3 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/9
Âm: 2/8
Quý
Sửu
Chấp Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/9
Âm: 3/8
Giáp
Dần
Phá Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/9
Âm: 4/8
Ất
Mão
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/9
Âm: 5/8
Bính
Thìn
Nguy Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/9
Âm: 6/8
Đinh
Tỵ
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/9
Âm: 7/8
Mậu
Ngọ
Thu Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/9
Âm: 8/8
Kỷ
Mùi
Khai Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/9
Âm: 9/8
Canh
Thân
Bế Tất +3 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/9
Âm: 10/8
Tân
Dậu
Kiến Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 11/8
Nhâm
Tuất
Trừ Sâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/9
Âm: 12/8
Quý
Hợi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/9
Âm: 13/8
Giáp
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/9
Âm: 14/8
Ất
Sửu
Định Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
18/9
Âm: 15/8
Bính
Dần
Chấp Tinh +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/9
Âm: 16/8
Đinh
Mão
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
20/9
Âm: 17/8
Mậu
Thìn
Nguy Dực +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/9
Âm: 18/8
Kỷ
Tỵ
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/9
Âm: 19/8
Canh
Ngọ
Thu Giác +1 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/9
Âm: 20/8
Tân
Mùi
Khai Cang +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/9
Âm: 21/8
Nhâm
Thân
Bế Đê +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/9
Âm: 22/8
Quý
Dậu
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/9
Âm: 23/8
Giáp
Tuất
Trừ Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/9
Âm: 24/8
Ất
Hợi
Mãn +0 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
28/9
Âm: 25/8
Bính
Bình +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/9
Âm: 26/8
Đinh
Sửu
Định Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
30/9
Âm: 27/8
Mậu
Dần
Chấp Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết