Ngày Tốt Trong Tháng 9/2075 Của Tuổi Quý Tỵ

Xem ngày tốt xấu tháng 9/2075 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2075 của tuổi Quý Tỵ gồm: 28/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2075

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 21/7
Ất
Mùi
Bế Mão +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/9
Âm: 22/7
Bính
Thân
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/9
Âm: 23/7
Đinh
Dậu
Trừ Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/9
Âm: 24/7
Mậu
Tuất
Mãn Sâm +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/9
Âm: 25/7
Kỷ
Hợi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/9
Âm: 26/7
Canh
Định Quỷ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/9
Âm: 27/7
Tân
Sửu
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/9
Âm: 28/7
Nhâm
Dần
Chấp Tinh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/9
Âm: 29/7
Quý
Mão
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/9
Âm: 1/8
Giáp
Thìn
Nguy Dực +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/9
Âm: 2/8
Ất
Tỵ
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/9
Âm: 3/8
Bính
Ngọ
Thu Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/9
Âm: 4/8
Đinh
Mùi
Khai Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 5/8
Mậu
Thân
Bế Đê +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/9
Âm: 6/8
Kỷ
Dậu
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/9
Âm: 7/8
Canh
Tuất
Trừ Tâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/9
Âm: 8/8
Tân
Hợi
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
18/9
Âm: 9/8
Nhâm
Bình +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/9
Âm: 10/8
Quý
Sửu
Định Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/9
Âm: 11/8
Giáp
Dần
Chấp Ngưu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/9
Âm: 12/8
Ất
Mão
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/9
Âm: 13/8
Bính
Thìn
Nguy +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/9
Âm: 14/8
Đinh
Tỵ
Thành Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/9
Âm: 15/8
Mậu
Ngọ
Thu Thất +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
25/9
Âm: 16/8
Kỷ
Mùi
Khai Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/9
Âm: 17/8
Canh
Thân
Bế Khuê +3 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/9
Âm: 18/8
Tân
Dậu
Kiến Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/9
Âm: 19/8
Nhâm
Tuất
Trừ Vị +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/9
Âm: 20/8
Quý
Hợi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
30/9
Âm: 21/8
Giáp
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết