Ngày Tốt Trong Tháng 2/2046 Của Tuổi Ất Sửu

Xem ngày tốt xấu tháng 2/2046 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Sửu (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 2 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 2.

Lá số: Bản mệnh Hải Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 2/2046 của tuổi Ất Sửu gồm: 03/02, 11/02, 21/02, 22/02. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 2/2046

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/2
Âm: 26/12
Tân
Mão
Mãn Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/2
Âm: 27/12
Nhâm
Thìn
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/2
Âm: 28/12
Quý
Tỵ
Định Liễu +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/2
Âm: 29/12
Giáp
Ngọ
Định Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/2
Âm: 30/12
Ất
Mùi
Chấp Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/2
Âm: 1/1
Bính
Thân
Phá Dực +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/2
Âm: 2/1
Đinh
Dậu
Nguy Chẩn +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/2
Âm: 3/1
Mậu
Tuất
Thành Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/2
Âm: 4/1
Kỷ
Hợi
Thu Cang +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
10/2
Âm: 5/1
Canh
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/2
Âm: 6/1
Tân
Sửu
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/2
Âm: 7/1
Nhâm
Dần
Kiến Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/2
Âm: 8/1
Quý
Mão
Trừ +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/2
Âm: 9/1
Giáp
Thìn
Mãn +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/2
Âm: 10/1
Ất
Tỵ
Bình Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/2
Âm: 11/1
Bính
Ngọ
Định Ngưu +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/2
Âm: 12/1
Đinh
Mùi
Chấp Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
18/2
Âm: 13/1
Mậu
Thân
Phá +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/2
Âm: 14/1
Kỷ
Dậu
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/2
Âm: 15/1
Canh
Tuất
Thành Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/2
Âm: 16/1
Tân
Hợi
Thu Bích +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/2
Âm: 17/1
Nhâm
Khai Khuê +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/2
Âm: 18/1
Quý
Sửu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/2
Âm: 19/1
Giáp
Dần
Kiến Vị +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/2
Âm: 20/1
Ất
Mão
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
26/2
Âm: 21/1
Bính
Thìn
Mãn Tất +1 Cát / -3 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/2
Âm: 22/1
Đinh
Tỵ
Bình Chủy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/2
Âm: 23/1
Mậu
Ngọ
Định Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết