Ngày Tốt Trong Tháng 9/2036 Của Tuổi Giáp Tuất

Xem ngày tốt xấu tháng 9/2036 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Giáp Tuất (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Giáp Tuất.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Giáp Tuất (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2036 của tuổi Giáp Tuất gồm: 01/09, 20/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2036

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 11/7
Tân
Mùi
Bế Trương +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/9
Âm: 12/7
Nhâm
Thân
Kiến Dực +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/9
Âm: 13/7
Quý
Dậu
Trừ Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/9
Âm: 14/7
Giáp
Tuất
Mãn Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/9
Âm: 15/7
Ất
Hợi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/9
Âm: 16/7
Bính
Định Đê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/9
Âm: 17/7
Đinh
Sửu
Định Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/9
Âm: 18/7
Mậu
Dần
Chấp Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/9
Âm: 19/7
Kỷ
Mão
Phá +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/9
Âm: 20/7
Canh
Thìn
Nguy +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
11/9
Âm: 21/7
Tân
Tỵ
Thành Đẩu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/9
Âm: 22/7
Nhâm
Ngọ
Thu Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/9
Âm: 23/7
Quý
Mùi
Khai Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 24/7
Giáp
Thân
Bế +2 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
15/9
Âm: 25/7
Ất
Dậu
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/9
Âm: 26/7
Bính
Tuất
Trừ Thất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/9
Âm: 27/7
Đinh
Hợi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/9
Âm: 28/7
Mậu
Bình Khuê +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/9
Âm: 29/7
Kỷ
Sửu
Định Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/9
Âm: 1/8
Canh
Dần
Chấp Vị +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/9
Âm: 2/8
Tân
Mão
Phá Mão +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/9
Âm: 3/8
Nhâm
Thìn
Nguy Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/9
Âm: 4/8
Quý
Tỵ
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
24/9
Âm: 5/8
Giáp
Ngọ
Thu Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/9
Âm: 6/8
Ất
Mùi
Khai Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/9
Âm: 7/8
Bính
Thân
Bế Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/9
Âm: 8/8
Đinh
Dậu
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/9
Âm: 9/8
Mậu
Tuất
Trừ Tinh +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
29/9
Âm: 10/8
Kỷ
Hợi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/9
Âm: 11/8
Canh
Bình Dực +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết