Ngày Tốt Trong Tháng 9/2035 Của Tuổi Ất Tỵ

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 9 năm 2035. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Tỵ (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Phú Đăng Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Ất Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2035 của tuổi Ất Tỵ gồm: 05/09, 26/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2035

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 29/7
Ất
Sửu
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/9
Âm: 1/8
Bính
Dần
Phá Tinh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/9
Âm: 2/8
Đinh
Mão
Nguy Trương +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/9
Âm: 3/8
Mậu
Thìn
Thành Dực +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/9
Âm: 4/8
Kỷ
Tỵ
Thu Chẩn +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/9
Âm: 5/8
Canh
Ngọ
Khai Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/9
Âm: 6/8
Tân
Mùi
Bế Cang +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
8/9
Âm: 7/8
Nhâm
Thân
Bế Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/9
Âm: 8/8
Quý
Dậu
Kiến Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/9
Âm: 9/8
Giáp
Tuất
Trừ Tâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/9
Âm: 10/8
Ất
Hợi
Mãn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/9
Âm: 11/8
Bính
Bình +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/9
Âm: 12/8
Đinh
Sửu
Định Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 13/8
Mậu
Dần
Chấp Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/9
Âm: 14/8
Kỷ
Mão
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/9
Âm: 15/8
Canh
Thìn
Nguy +3 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
17/9
Âm: 16/8
Tân
Tỵ
Thành Nguy +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/9
Âm: 17/8
Nhâm
Ngọ
Thu Thất +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/9
Âm: 18/8
Quý
Mùi
Khai Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/9
Âm: 19/8
Giáp
Thân
Bế Khuê +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/9
Âm: 20/8
Ất
Dậu
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/9
Âm: 21/8
Bính
Tuất
Trừ Vị +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/9
Âm: 22/8
Đinh
Hợi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/9
Âm: 23/8
Mậu
Bình Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/9
Âm: 24/8
Kỷ
Sửu
Định Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/9
Âm: 25/8
Canh
Dần
Chấp Sâm +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/9
Âm: 26/8
Tân
Mão
Phá Tỉnh +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/9
Âm: 27/8
Nhâm
Thìn
Nguy Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/9
Âm: 28/8
Quý
Tỵ
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/9
Âm: 29/8
Giáp
Ngọ
Thu Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết