Ngày Tốt Trong Tháng 9/2025 Của Tuổi Đinh Mùi

Tháng 9 năm 2025 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Mùi (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Thiên Hà Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Đinh Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2025 của tuổi Đinh Mùi gồm: 21/09, 30/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2025

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 10/7
Quý
Dậu
Trừ Nguy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/9
Âm: 11/7
Giáp
Tuất
Mãn Thất +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/9
Âm: 12/7
Ất
Hợi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/9
Âm: 13/7
Bính
Định Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/9
Âm: 14/7
Đinh
Sửu
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/9
Âm: 15/7
Mậu
Dần
Phá Vị +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/9
Âm: 16/7
Kỷ
Mão
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
8/9
Âm: 17/7
Canh
Thìn
Nguy Tất +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/9
Âm: 18/7
Tân
Tỵ
Thành Chủy +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/9
Âm: 19/7
Nhâm
Ngọ
Thu Sâm +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/9
Âm: 20/7
Quý
Mùi
Khai Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/9
Âm: 21/7
Giáp
Thân
Bế Quỷ +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/9
Âm: 22/7
Ất
Dậu
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 23/7
Bính
Tuất
Trừ Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/9
Âm: 24/7
Đinh
Hợi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
16/9
Âm: 25/7
Mậu
Bình Dực +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/9
Âm: 26/7
Kỷ
Sửu
Định Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
18/9
Âm: 27/7
Canh
Dần
Chấp Giác +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/9
Âm: 28/7
Tân
Mão
Phá Cang +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/9
Âm: 29/7
Nhâm
Thìn
Nguy Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/9
Âm: 30/7
Quý
Tỵ
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/9
Âm: 1/8
Giáp
Ngọ
Thu Tâm +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/9
Âm: 2/8
Ất
Mùi
Khai +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/9
Âm: 3/8
Bính
Thân
Bế +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/9
Âm: 4/8
Đinh
Dậu
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/9
Âm: 5/8
Mậu
Tuất
Trừ Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/9
Âm: 6/8
Kỷ
Hợi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
28/9
Âm: 7/8
Canh
Bình +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/9
Âm: 8/8
Tân
Sửu
Định Nguy +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
30/9
Âm: 9/8
Nhâm
Dần
Chấp Thất +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết