Ngày Tốt Trong Tháng 1/2026 Của Tuổi Đinh Mùi

Xem ngày tốt xấu tháng 1/2026 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Mùi (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 1 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 1.

Lá số: Bản mệnh Thiên Hà Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Đinh Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 1/2026 của tuổi Đinh Mùi gồm: 07/01, 16/01, 19/01, 29/01. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 1/2026

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/1
Âm: 13/11
Ất
Hợi
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/1
Âm: 14/11
Bính
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/1
Âm: 15/11
Đinh
Sửu
Trừ Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/1
Âm: 16/11
Mậu
Dần
Mãn Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/1
Âm: 17/11
Kỷ
Mão
Bình Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/1
Âm: 18/11
Canh
Thìn
Bình Dực +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/1
Âm: 19/11
Tân
Tỵ
Định Chẩn +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/1
Âm: 20/11
Nhâm
Ngọ
Chấp Giác +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/1
Âm: 21/11
Quý
Mùi
Phá Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/1
Âm: 22/11
Giáp
Thân
Nguy Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/1
Âm: 23/11
Ất
Dậu
Thành Phòng +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/1
Âm: 24/11
Bính
Tuất
Thu Tâm +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
13/1
Âm: 25/11
Đinh
Hợi
Khai +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
14/1
Âm: 26/11
Mậu
Bế +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/1
Âm: 27/11
Kỷ
Sửu
Kiến Đẩu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/1
Âm: 28/11
Canh
Dần
Trừ Ngưu +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/1
Âm: 29/11
Tân
Mão
Mãn Nữ +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/1
Âm: 30/11
Nhâm
Thìn
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/1
Âm: 1/12
Quý
Tỵ
Định Nguy +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/1
Âm: 2/12
Giáp
Ngọ
Chấp Thất +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/1
Âm: 3/12
Ất
Mùi
Phá Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/1
Âm: 4/12
Bính
Thân
Nguy Khuê +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
23/1
Âm: 5/12
Đinh
Dậu
Thành Lâu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/1
Âm: 6/12
Mậu
Tuất
Thu Vị +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/1
Âm: 7/12
Kỷ
Hợi
Khai Mão +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/1
Âm: 8/12
Canh
Bế Tất +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/1
Âm: 9/12
Tân
Sửu
Kiến Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
28/1
Âm: 10/12
Nhâm
Dần
Trừ Sâm +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/1
Âm: 11/12
Quý
Mão
Mãn Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/1
Âm: 12/12
Giáp
Thìn
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/1
Âm: 13/12
Ất
Tỵ
Định Liễu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết