Ngày Tốt Trong Tháng 9/2017 Của Tuổi Nhâm Tuất

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 9 năm 2017. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Tuất (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 9 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Tuất.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 9.

Lá số: Bản mệnh Đại Hải Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Nhâm Tuất (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 9/2017 của tuổi Nhâm Tuất gồm: 05/09, 20/09. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 9/2017

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/9
Âm: 11/8
Tân
Mão
Nguy Cang +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
2/9
Âm: 12/8
Nhâm
Thìn
Thành Đê +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
3/9
Âm: 13/8
Quý
Tỵ
Thu Phòng +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/9
Âm: 14/8
Giáp
Ngọ
Khai Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/9
Âm: 15/8
Ất
Mùi
Bế +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/9
Âm: 16/8
Bính
Thân
Kiến +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/9
Âm: 17/8
Đinh
Dậu
Trừ Đẩu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/9
Âm: 18/8
Mậu
Tuất
Trừ Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/9
Âm: 19/8
Kỷ
Hợi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
10/9
Âm: 20/8
Canh
Bình +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/9
Âm: 21/8
Tân
Sửu
Định Nguy +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/9
Âm: 22/8
Nhâm
Dần
Chấp Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/9
Âm: 23/8
Quý
Mão
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/9
Âm: 24/8
Giáp
Thìn
Nguy Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/9
Âm: 25/8
Ất
Tỵ
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/9
Âm: 26/8
Bính
Ngọ
Thu Vị +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/9
Âm: 27/8
Đinh
Mùi
Khai Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/9
Âm: 28/8
Mậu
Thân
Bế Tất +3 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/9
Âm: 29/8
Kỷ
Dậu
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/9
Âm: 1/8
Canh
Tuất
Trừ Sâm +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/9
Âm: 2/8
Tân
Hợi
Mãn Tỉnh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/9
Âm: 3/8
Nhâm
Bình Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/9
Âm: 4/8
Quý
Sửu
Định Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/9
Âm: 5/8
Giáp
Dần
Chấp Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/9
Âm: 6/8
Ất
Mão
Phá Trương +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
26/9
Âm: 7/8
Bính
Thìn
Nguy Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/9
Âm: 8/8
Đinh
Tỵ
Thành Chẩn +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
28/9
Âm: 9/8
Mậu
Ngọ
Thu Giác +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/9
Âm: 10/8
Kỷ
Mùi
Khai Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/9
Âm: 11/8
Canh
Thân
Bế Đê +3 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết