Ngày Tốt Trong Tháng 10/2017 Của Tuổi Nhâm Tuất

Xem ngày tốt xấu tháng 10/2017 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Tuất (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 10 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Tuất.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 10.

Lá số: Bản mệnh Đại Hải Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Nhâm Tuất (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 10/2017 của tuổi Nhâm Tuất gồm: 31/10. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 10/2017

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/10
Âm: 12/8
Tân
Dậu
Kiến Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/10
Âm: 13/8
Nhâm
Tuất
Trừ Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/10
Âm: 14/8
Quý
Hợi
Mãn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/10
Âm: 15/8
Giáp
Bình +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/10
Âm: 16/8
Ất
Sửu
Định Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/10
Âm: 17/8
Bính
Dần
Chấp Ngưu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/10
Âm: 18/8
Đinh
Mão
Phá Nữ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/10
Âm: 19/8
Mậu
Thìn
Phá +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/10
Âm: 20/8
Kỷ
Tỵ
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
10/10
Âm: 21/8
Canh
Ngọ
Thành Thất +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/10
Âm: 22/8
Tân
Mùi
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/10
Âm: 23/8
Nhâm
Thân
Khai Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/10
Âm: 24/8
Quý
Dậu
Bế Lâu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/10
Âm: 25/8
Giáp
Tuất
Kiến Vị +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/10
Âm: 26/8
Ất
Hợi
Trừ Mão +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/10
Âm: 27/8
Bính
Mãn Tất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/10
Âm: 28/8
Đinh
Sửu
Bình Chủy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/10
Âm: 29/8
Mậu
Dần
Định Sâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/10
Âm: 30/8
Kỷ
Mão
Chấp Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/10
Âm: 1/9
Canh
Thìn
Phá Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
21/10
Âm: 2/9
Tân
Tỵ
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/10
Âm: 3/9
Nhâm
Ngọ
Thành Tinh +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/10
Âm: 4/9
Quý
Mùi
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
24/10
Âm: 5/9
Giáp
Thân
Khai Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/10
Âm: 6/9
Ất
Dậu
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/10
Âm: 7/9
Bính
Tuất
Kiến Giác +4 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/10
Âm: 8/9
Đinh
Hợi
Trừ Cang +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/10
Âm: 9/9
Mậu
Mãn Đê +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/10
Âm: 10/9
Kỷ
Sửu
Bình Phòng +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/10
Âm: 11/9
Canh
Dần
Định Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/10
Âm: 12/9
Tân
Mão
Chấp +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết