Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 8/2208

Xem ngày tốt xấu tháng 8/2208 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2208 của tuổi Quý Tỵ gồm: 02/08, 03/08, 12/08, 17/08, 28/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2208

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 19/6
Tân
Sửu
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/8
Âm: 20/6
Nhâm
Dần
Nguy Thất +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/8
Âm: 21/6
Quý
Mão
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/8
Âm: 22/6
Giáp
Thìn
Thu Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 23/6
Ất
Tỵ
Khai Lâu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/8
Âm: 24/6
Bính
Ngọ
Bế Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/8
Âm: 25/6
Đinh
Mùi
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
8/8
Âm: 26/6
Mậu
Thân
Kiến Tất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/8
Âm: 27/6
Kỷ
Dậu
Trừ Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/8
Âm: 28/6
Canh
Tuất
Mãn Sâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/8
Âm: 29/6
Tân
Hợi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/8
Âm: 1/7
Nhâm
Định Quỷ +3 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/8
Âm: 2/7
Quý
Sửu
Chấp Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/8
Âm: 3/7
Giáp
Dần
Phá Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/8
Âm: 4/7
Ất
Mão
Nguy Trương +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/8
Âm: 5/7
Bính
Thìn
Thành Dực +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/8
Âm: 6/7
Đinh
Tỵ
Thu Chẩn +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/8
Âm: 7/7
Mậu
Ngọ
Khai Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 8/7
Kỷ
Mùi
Bế Cang +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 9/7
Canh
Thân
Kiến Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 10/7
Tân
Dậu
Trừ Phòng +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/8
Âm: 11/7
Nhâm
Tuất
Mãn Tâm +2 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/8
Âm: 12/7
Quý
Hợi
Bình +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/8
Âm: 13/7
Giáp
Định +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/8
Âm: 14/7
Ất
Sửu
Chấp Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/8
Âm: 15/7
Bính
Dần
Phá Ngưu +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/8
Âm: 16/7
Đinh
Mão
Nguy Nữ +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
28/8
Âm: 17/7
Mậu
Thìn
Thành +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/8
Âm: 18/7
Kỷ
Tỵ
Thu Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/8
Âm: 19/7
Canh
Ngọ
Khai Thất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/8
Âm: 20/7
Tân
Mùi
Bế Bích +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết