Ngày tốt tuổi Nhâm Dần tháng 8/2109

Xem ngày tốt xấu tháng 8/2109 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Dần (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Kim Bạch Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2109 của tuổi Nhâm Dần gồm: 02/08, 06/08, 15/08, 27/08, 31/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2109

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 5/7
Nhâm
Tuất
Bình Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/8
Âm: 6/7
Quý
Hợi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/8
Âm: 7/7
Giáp
Chấp Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/8
Âm: 8/7
Ất
Sửu
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 9/7
Bính
Dần
Nguy Tâm +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/8
Âm: 10/7
Đinh
Mão
Thành +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/8
Âm: 11/7
Mậu
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
8/8
Âm: 12/7
Kỷ
Tỵ
Thu Đẩu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/8
Âm: 13/7
Canh
Ngọ
Khai Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/8
Âm: 14/7
Tân
Mùi
Bế Nữ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/8
Âm: 15/7
Nhâm
Thân
Kiến +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/8
Âm: 16/7
Quý
Dậu
Trừ Nguy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/8
Âm: 17/7
Giáp
Tuất
Mãn Thất +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
14/8
Âm: 18/7
Ất
Hợi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/8
Âm: 19/7
Bính
Định Khuê +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/8
Âm: 20/7
Đinh
Sửu
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/8
Âm: 21/7
Mậu
Dần
Phá Vị +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/8
Âm: 22/7
Kỷ
Mão
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 23/7
Canh
Thìn
Thành Tất +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 24/7
Tân
Tỵ
Thu Chủy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/8
Âm: 25/7
Nhâm
Ngọ
Khai Sâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/8
Âm: 26/7
Quý
Mùi
Bế Tỉnh +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/8
Âm: 27/7
Giáp
Thân
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/8
Âm: 28/7
Ất
Dậu
Trừ Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/8
Âm: 29/7
Bính
Tuất
Mãn Tinh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/8
Âm: 1/8
Đinh
Hợi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 2/8
Mậu
Định Dực +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/8
Âm: 3/8
Kỷ
Sửu
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/8
Âm: 4/8
Canh
Dần
Phá Giác +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/8
Âm: 5/8
Tân
Mão
Nguy Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/8
Âm: 6/8
Nhâm
Thìn
Thành Đê +4 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết