Ngày tốt tuổi Nhâm Dần tháng 8/2106

Xem ngày tốt xấu tháng 8/2106 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Dần (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Kim Bạch Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2106 của tuổi Nhâm Dần gồm: 17/08, 19/08, 23/08, 26/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2106

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 3/7
Bính
Ngọ
Bế Tinh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/8
Âm: 4/7
Đinh
Mùi
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
3/8
Âm: 5/7
Mậu
Thân
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/8
Âm: 6/7
Kỷ
Dậu
Mãn Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 7/7
Canh
Tuất
Bình Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/8
Âm: 8/7
Tân
Hợi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/8
Âm: 9/7
Nhâm
Chấp Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
8/8
Âm: 10/7
Quý
Sửu
Chấp Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/8
Âm: 11/7
Giáp
Dần
Phá Tâm +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/8
Âm: 12/7
Ất
Mão
Nguy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
11/8
Âm: 13/7
Bính
Thìn
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/8
Âm: 14/7
Đinh
Tỵ
Thu Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 15/7
Mậu
Ngọ
Khai Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/8
Âm: 16/7
Kỷ
Mùi
Bế Nữ +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/8
Âm: 17/7
Canh
Thân
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/8
Âm: 18/7
Tân
Dậu
Trừ Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/8
Âm: 19/7
Nhâm
Tuất
Mãn Thất +2 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/8
Âm: 20/7
Quý
Hợi
Bình Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 21/7
Giáp
Định Khuê +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/8
Âm: 22/7
Ất
Sửu
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 23/7
Bính
Dần
Phá Vị +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/8
Âm: 24/7
Đinh
Mão
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
23/8
Âm: 25/7
Mậu
Thìn
Thành Tất +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/8
Âm: 26/7
Kỷ
Tỵ
Thu Chủy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/8
Âm: 27/7
Canh
Ngọ
Khai Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/8
Âm: 28/7
Tân
Mùi
Bế Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/8
Âm: 29/7
Nhâm
Thân
Kiến Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/8
Âm: 30/7
Quý
Dậu
Trừ Liễu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/8
Âm: 1/8
Giáp
Tuất
Mãn Tinh +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
30/8
Âm: 2/8
Ất
Hợi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/8
Âm: 3/8
Bính
Định Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết