Ngày tốt tuổi Tân Dậu tháng 8/2095
Tháng 8 năm 2095 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.
Riêng với gia chủ tuổi Tân Dậu (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Dậu.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2095
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Âm: 2/7 |
Kỷ Dậu |
Mãn | Nguy | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/8 Âm: 3/7 |
Canh Tuất |
Bình | Thất | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/8 Âm: 4/7 |
Tân Hợi |
Định | Bích | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 4/8 Âm: 5/7 |
Nhâm Tý |
Chấp | Khuê | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/8 Âm: 6/7 |
Quý Sửu |
Phá | Lâu | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/8 Âm: 7/7 |
Giáp Dần |
Nguy | Vị | +4 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/8 Âm: 8/7 |
Ất Mão |
Nguy | Mão | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 8/8 Âm: 9/7 |
Bính Thìn |
Thành | Tất | +3 Cát / -1 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 9/8 Âm: 10/7 |
Đinh Tỵ |
Thu | Chủy | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 10/8 Âm: 11/7 |
Mậu Ngọ |
Khai | Sâm | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/8 Âm: 12/7 |
Kỷ Mùi |
Bế | Tỉnh | +2 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 12/8 Âm: 13/7 |
Canh Thân |
Kiến | Quỷ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 13/8 Âm: 14/7 |
Tân Dậu |
Trừ | Liễu | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/8 Âm: 15/7 |
Nhâm Tuất |
Mãn | Tinh | +2 Cát / -2 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 15/8 Âm: 16/7 |
Quý Hợi |
Bình | Trương | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/8 Âm: 17/7 |
Giáp Tý |
Định | Dực | +2 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 17/8 Âm: 18/7 |
Ất Sửu |
Chấp | Chẩn | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/8 Âm: 19/7 |
Bính Dần |
Phá | Giác | +0 Cát / -3 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 19/8 Âm: 20/7 |
Đinh Mão |
Nguy | Cang | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 20/8 Âm: 21/7 |
Mậu Thìn |
Thành | Đê | +3 Cát / -1 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 21/8 Âm: 22/7 |
Kỷ Tỵ |
Thu | Phòng | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/8 Âm: 23/7 |
Canh Ngọ |
Khai | Tâm | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/8 Âm: 24/7 |
Tân Mùi |
Bế | Vĩ | +2 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 24/8 Âm: 25/7 |
Nhâm Thân |
Kiến | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 25/8 Âm: 26/7 |
Quý Dậu |
Trừ | Đẩu | +1 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 26/8 Âm: 27/7 |
Giáp Tuất |
Mãn | Ngưu | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/8 Âm: 28/7 |
Ất Hợi |
Bình | Nữ | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/8 Âm: 29/7 |
Bính Tý |
Định | Hư | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/8 Âm: 30/7 |
Đinh Sửu |
Chấp | Nguy | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/8 Âm: 1/8 |
Mậu Dần |
Phá | Thất | +0 Cát / -3 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 31/8 Âm: 2/8 |
Kỷ Mão |
Nguy | Bích | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2095 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2095 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 10/2095 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2095 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2095 cho tuổi Tân Dậu
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2096 cho tuổi Tân Dậu
