Ngày Tốt Trong Tháng 8/2084 Của Tuổi Ất Mùi

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 8 năm 2084. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2084 của tuổi Ất Mùi gồm: 03/08, 13/08, 18/08, 21/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2084

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 30/6
Nhâm
Chấp Dực +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
2/8
Âm: 1/7
Quý
Sửu
Phá Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/8
Âm: 2/7
Giáp
Dần
Nguy Giác +4 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/8
Âm: 3/7
Ất
Mão
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 4/7
Bính
Thìn
Thu Đê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/8
Âm: 5/7
Đinh
Tỵ
Khai Phòng +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/8
Âm: 6/7
Mậu
Ngọ
Khai Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/8
Âm: 7/7
Kỷ
Mùi
Bế +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/8
Âm: 8/7
Canh
Thân
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/8
Âm: 9/7
Tân
Dậu
Trừ Đẩu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/8
Âm: 10/7
Nhâm
Tuất
Mãn Ngưu +2 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/8
Âm: 11/7
Quý
Hợi
Bình Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 12/7
Giáp
Định +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/8
Âm: 13/7
Ất
Sửu
Chấp Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
15/8
Âm: 14/7
Bính
Dần
Phá Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/8
Âm: 15/7
Đinh
Mão
Nguy Bích +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/8
Âm: 16/7
Mậu
Thìn
Thành Khuê +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
18/8
Âm: 17/7
Kỷ
Tỵ
Thu Lâu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/8
Âm: 18/7
Canh
Ngọ
Khai Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 19/7
Tân
Mùi
Bế Mão +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/8
Âm: 20/7
Nhâm
Thân
Kiến Tất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/8
Âm: 21/7
Quý
Dậu
Trừ Chủy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/8
Âm: 22/7
Giáp
Tuất
Mãn Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/8
Âm: 23/7
Ất
Hợi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/8
Âm: 24/7
Bính
Định Quỷ +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/8
Âm: 25/7
Đinh
Sửu
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/8
Âm: 26/7
Mậu
Dần
Phá Tinh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/8
Âm: 27/7
Kỷ
Mão
Nguy Trương +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/8
Âm: 28/7
Canh
Thìn
Thành Dực +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/8
Âm: 29/7
Tân
Tỵ
Thu Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/8
Âm: 1/8
Nhâm
Ngọ
Khai Giác +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết