Ngày Tốt Trong Tháng 8/2073 Của Tuổi Quý Tỵ

Xem ngày tốt xấu tháng 8/2073 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2073 của tuổi Quý Tỵ gồm: 01/08, 02/08, 09/08, 15/08, 23/08, 28/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2073

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 28/6
Giáp
Dần
Nguy Thất +4 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/8
Âm: 29/6
Ất
Mão
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/8
Âm: 30/6
Bính
Thìn
Thu Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
4/8
Âm: 1/7
Đinh
Tỵ
Khai Lâu +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/8
Âm: 2/7
Mậu
Ngọ
Bế Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/8
Âm: 3/7
Kỷ
Mùi
Kiến Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/8
Âm: 4/7
Canh
Thân
Kiến Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/8
Âm: 5/7
Tân
Dậu
Trừ Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/8
Âm: 6/7
Nhâm
Tuất
Mãn Sâm +2 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/8
Âm: 7/7
Quý
Hợi
Bình Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/8
Âm: 8/7
Giáp
Định Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/8
Âm: 9/7
Ất
Sửu
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 10/7
Bính
Dần
Phá Tinh +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
14/8
Âm: 11/7
Đinh
Mão
Nguy Trương +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
15/8
Âm: 12/7
Mậu
Thìn
Thành Dực +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/8
Âm: 13/7
Kỷ
Tỵ
Thu Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/8
Âm: 14/7
Canh
Ngọ
Khai Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/8
Âm: 15/7
Tân
Mùi
Bế Cang +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/8
Âm: 16/7
Nhâm
Thân
Kiến Đê +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/8
Âm: 17/7
Quý
Dậu
Trừ Phòng +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/8
Âm: 18/7
Giáp
Tuất
Mãn Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/8
Âm: 19/7
Ất
Hợi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/8
Âm: 20/7
Bính
Định +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/8
Âm: 21/7
Đinh
Sửu
Chấp Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/8
Âm: 22/7
Mậu
Dần
Phá Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/8
Âm: 23/7
Kỷ
Mão
Nguy Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 24/7
Canh
Thìn
Thành +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/8
Âm: 25/7
Tân
Tỵ
Thu Nguy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/8
Âm: 26/7
Nhâm
Ngọ
Khai Thất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/8
Âm: 27/7
Quý
Mùi
Bế Bích +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/8
Âm: 28/7
Giáp
Thân
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết