Ngày Tốt Trong Tháng 8/2047 Của Tuổi Kỷ Sửu

Tháng 8 năm 2047 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Kỷ Sửu (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Kỷ Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Tích Lịch Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Kỷ Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2047 của tuổi Kỷ Sửu gồm: 07/08, 08/08, 16/08, 21/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2047

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 10/7
Đinh
Dậu
Mãn Đẩu +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/8
Âm: 11/7
Mậu
Tuất
Bình Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/8
Âm: 12/7
Kỷ
Hợi
Định Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/8
Âm: 13/7
Canh
Chấp +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 14/7
Tân
Sửu
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/8
Âm: 15/7
Nhâm
Dần
Nguy Thất +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/8
Âm: 16/7
Quý
Mão
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/8
Âm: 17/7
Giáp
Thìn
Thành Khuê +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/8
Âm: 18/7
Ất
Tỵ
Thu Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/8
Âm: 19/7
Bính
Ngọ
Khai Vị +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/8
Âm: 20/7
Đinh
Mùi
Bế Mão +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/8
Âm: 21/7
Mậu
Thân
Kiến Tất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
13/8
Âm: 22/7
Kỷ
Dậu
Trừ Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/8
Âm: 23/7
Canh
Tuất
Mãn Sâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/8
Âm: 24/7
Tân
Hợi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/8
Âm: 25/7
Nhâm
Định Quỷ +3 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/8
Âm: 26/7
Quý
Sửu
Chấp Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/8
Âm: 27/7
Giáp
Dần
Phá Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 28/7
Ất
Mão
Nguy Trương +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
20/8
Âm: 29/7
Bính
Thìn
Thành Dực +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 1/7
Đinh
Tỵ
Thu Chẩn +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/8
Âm: 2/7
Mậu
Ngọ
Khai Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/8
Âm: 3/7
Kỷ
Mùi
Bế Cang +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/8
Âm: 4/7
Canh
Thân
Kiến Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/8
Âm: 5/7
Tân
Dậu
Trừ Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/8
Âm: 6/7
Nhâm
Tuất
Mãn Tâm +2 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/8
Âm: 7/7
Quý
Hợi
Bình +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/8
Âm: 8/7
Giáp
Định +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/8
Âm: 9/7
Ất
Sửu
Chấp Đẩu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/8
Âm: 10/7
Bính
Dần
Phá Ngưu +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
31/8
Âm: 11/7
Đinh
Mão
Nguy Nữ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết