Ngày Tốt Trong Tháng 8/2042 Của Tuổi Quý Tỵ

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 8 năm 2042. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2042 của tuổi Quý Tỵ gồm: 11/08, 13/08, 25/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2042

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 16/6
Tân
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
2/8
Âm: 17/6
Nhâm
Thân
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/8
Âm: 18/6
Quý
Dậu
Mãn Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/8
Âm: 19/6
Giáp
Tuất
Bình Tâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 20/6
Ất
Hợi
Định +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
6/8
Âm: 21/6
Bính
Chấp +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
7/8
Âm: 22/6
Đinh
Sửu
Phá Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/8
Âm: 23/6
Mậu
Dần
Phá Ngưu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/8
Âm: 24/6
Kỷ
Mão
Nguy Nữ +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
10/8
Âm: 25/6
Canh
Thìn
Thành +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/8
Âm: 26/6
Tân
Tỵ
Thu Nguy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/8
Âm: 27/6
Nhâm
Ngọ
Khai Thất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 28/6
Quý
Mùi
Bế Bích +3 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/8
Âm: 29/6
Giáp
Thân
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/8
Âm: 30/6
Ất
Dậu
Trừ Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/8
Âm: 1/7
Bính
Tuất
Mãn Vị +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/8
Âm: 2/7
Đinh
Hợi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
18/8
Âm: 3/7
Mậu
Định Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 4/7
Kỷ
Sửu
Chấp Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 5/7
Canh
Dần
Phá Sâm +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 6/7
Tân
Mão
Nguy Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
22/8
Âm: 7/7
Nhâm
Thìn
Thành Quỷ +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/8
Âm: 8/7
Quý
Tỵ
Thu Liễu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/8
Âm: 9/7
Giáp
Ngọ
Khai Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/8
Âm: 10/7
Ất
Mùi
Bế Trương +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/8
Âm: 11/7
Bính
Thân
Kiến Dực +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/8
Âm: 12/7
Đinh
Dậu
Trừ Chẩn +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/8
Âm: 13/7
Mậu
Tuất
Mãn Giác +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/8
Âm: 14/7
Kỷ
Hợi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
30/8
Âm: 15/7
Canh
Định Đê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/8
Âm: 16/7
Tân
Sửu
Chấp Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết