Ngày Tốt Trong Tháng 8/2035 Của Tuổi Giáp Tuất

Tháng 8 năm 2035 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Giáp Tuất (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Giáp Tuất.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Giáp Tuất (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2035 của tuổi Giáp Tuất gồm: 12/08, 19/08, 24/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2035

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 28/6
Giáp
Ngọ
Bế Sâm +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/8
Âm: 29/6
Ất
Mùi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
3/8
Âm: 30/6
Bính
Thân
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/8
Âm: 1/7
Đinh
Dậu
Mãn Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
5/8
Âm: 2/7
Mậu
Tuất
Bình Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/8
Âm: 3/7
Kỷ
Hợi
Định Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/8
Âm: 4/7
Canh
Chấp Dực +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/8
Âm: 5/7
Tân
Sửu
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/8
Âm: 6/7
Nhâm
Dần
Phá Giác +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/8
Âm: 7/7
Quý
Mão
Nguy Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/8
Âm: 8/7
Giáp
Thìn
Thành Đê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/8
Âm: 9/7
Ất
Tỵ
Thu Phòng +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/8
Âm: 10/7
Bính
Ngọ
Khai Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/8
Âm: 11/7
Đinh
Mùi
Bế +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/8
Âm: 12/7
Mậu
Thân
Kiến +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/8
Âm: 13/7
Kỷ
Dậu
Trừ Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/8
Âm: 14/7
Canh
Tuất
Mãn Ngưu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/8
Âm: 15/7
Tân
Hợi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 16/7
Nhâm
Định +3 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/8
Âm: 17/7
Quý
Sửu
Chấp Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 18/7
Giáp
Dần
Phá Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/8
Âm: 19/7
Ất
Mão
Nguy Bích +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
23/8
Âm: 20/7
Bính
Thìn
Thành Khuê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/8
Âm: 21/7
Đinh
Tỵ
Thu Lâu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/8
Âm: 22/7
Mậu
Ngọ
Khai Vị +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/8
Âm: 23/7
Kỷ
Mùi
Bế Mão +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 24/7
Canh
Thân
Kiến Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/8
Âm: 25/7
Tân
Dậu
Trừ Chủy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/8
Âm: 26/7
Nhâm
Tuất
Mãn Sâm +2 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/8
Âm: 27/7
Quý
Hợi
Bình Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/8
Âm: 28/7
Giáp
Định Quỷ +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết